Cailungo vs Cosmos
Tỷ số chung cuộc: Cailungo 0-3 Cosmos tại Campionato, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cailungo thắng 2, hòa 3, Cosmos thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LDLLL Cailungo
- DDDLW Cosmos
- 13' ▲ K. Zonzini ▼ M. Iuzzolino
- 15' 0-1 M. Prandelli
- HT0-1
- 46' ▲ R. Dragoni ▼ D. Klyvchuk
- 66' ▲ M. Barbini ▼ M. Prandelli
- 75' ▲ A. Senja ▼ B. Amati
- 77' 0-2 M. Ben Kacem
- 81' 0-3 M. Ben Kacem
- 85' ▲ S. Vittori ▼ M. Urbinati
- 85' ▲ F. Ottaviani ▼ G. Rizzitelli
- 85' ▲ F. Righini ▼ M. Ben Kacem
- 87' ▲ E. Molinas ▼ L. Pastorelli
- FT0-3
Đội hình
- N. Masini
- F. Quaranta
- M. Iuzzolino ▼ 13'
- F. Fini
- R. Bencivenga
- S. Magrotti
- A. Giangrandi
- I. Tani
- D. Klyvchuk ▼ 46'
- M. Urbinati ▼ 85'
- B. Amati ▼ 75'
Dự bị 9
- K. Zonzini ▲ 13'
- R. Dragoni ▲ 46'
- A. Senja ▲ 75'
- S. Vittori ▲ 85'
- A. Liverani
- A. Mutis
- E. Venerucci
- F. Vagnini
- M. La Monaca
- A. Simoncini
- M. Palazzi
- R. Di Maio
- A. D'Addario
- M. Maggioli
- M. Mularoni
- S. Errico
- M. Prandelli ▼ 66'
- G. Rizzitelli ▼ 85'
- M. Ben Kacem ▼ 85'
- L. Pastorelli ▼ 87'
Dự bị 6
- M. Barbini ▲ 66'
- F. Ottaviani ▲ 85'
- F. Righini ▲ 85'
- E. Molinas ▲ 87'
- A. Celli
- G. Tacchi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
32Trận đấu39
15Ghi được86
79Thủng lưới38
0.47Bàn thắng mỗi trận2.21
4Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn23
7Hiệp hai43