AC Virtus vs F.C. Fiorentino
Tỷ số chung cuộc: AC Virtus 4-0 F.C. Fiorentino tại Campionato, 6 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: AC Virtus thắng 6, hòa 0, F.C. Fiorentino thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 5
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Phong độ
- WLWDW AC Virtus
- LLWWL F.C. Fiorentino
- 33' L. Tortori 1-0
- 36' A. Pecci 2-0
- 44' S. Benincasa 3-0
- 45'+3 L. Tortori 4-0
- HT4-0
- 46' ▲ M. Baizan ▼ M. Stefanelli
- 63' ▲ D. Tomassini ▼ I. Buonocunto
- 63' ▲ F. Albini ▼ L. Tortori
- 67' ▲ A. Borgagni ▼ A. Molinari
- 67' ▲ H. Cekirri ▼ B. Diop
- 69' ▲ J. Muggeo ▼ M. Rinaldi
- 69' ▲ M. Pirini ▼ A. Golinucci
- 81' ▲ F. Zoffoli ▼ A. Hirsch
- 87' ▲ A. Terenzi ▼ F. Salemme
- FT4-0
Đội hình
- A. Passaniti
- M. Rinaldi ▼ 69'
- Manuel Battistini
- D. Piscaglia
- N. Gori
- A. Montanari
- A. Golinucci ▼ 69'
- I. Buonocunto ▼ 63'
- L. Tortori ▼ 63'
- A. Pecci
- S. Benincasa
Dự bị 6
- D. Tomassini ▲ 63'
- F. Albini ▲ 63'
- J. Muggeo ▲ 69'
- M. Pirini ▲ 69'
- M. Barbieri
- P. Sopranzi
- S. Benedettini
- D. Simoncini
- M. Costantini
- B. Diop ▼ 67'
- A. Gueye
- A. Molinari ▼ 67'
- M. Colagiovanni
- A. Dolcini
- A. Hirsch ▼ 81'
- M. Stefanelli ▼ 46'
- F. Salemme ▼ 87'
Dự bị 7
- M. Baizan ▲ 46'
- A. Borgagni ▲ 67'
- H. Cekirri ▲ 67'
- F. Zoffoli ▲ 81'
- A. Terenzi ▲ 87'
- L. Bianchi
- L. Bottoni
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
36Trận đấu35
72Ghi được48
22Thủng lưới65
2Bàn thắng mỗi trận1.37
21Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai21