Juvenes / Dogana vs Tre Penne
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 1-1 Tre Penne tại Campionato, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 3, hòa 2, Tre Penne thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LWLLL Juvenes / Dogana
- WWWWW Tre Penne
- HT0-0
- 55' 0-1 R. Pieri
- 61' ▲ I. Badalassi ▼ R. Pieri
- 62' R. Colonna 1-1
- 68' ▲ M. Michelotti ▼ R. Colonna
- 69' ▲ L. Cecchetti ▼ L. Ceccaroli
- 69' ▲ N. Lombardi ▼ N. Poggi
- 74' ▲ Gianmaria Borghini ▼ F. Stella
- 84' ▲ M. Stellato ▼ M. Scarponi
- 87' ▲ M. Salvemini ▼ G. Benedetti
- FT1-1
Đội hình
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- Giacomo Borghini
- M. Manfroni
- R. Colonna ▼ 68'
- F. Pasolini
- D. Merli
- L. Pasquinelli
- F. Stella ▼ 74'
- G. Benedetti ▼ 87'
- G. Valentini
Dự bị 9
- M. Michelotti ▲ 68'
- Gianmaria Borghini ▲ 74'
- M. Salvemini ▲ 87'
- A. Baldazzi
- D. Broccoli
- F. Tumidei
- L. Meluzzi
- M. Ronci
- T. Raschi
- M. Migani
- R. Rosini
- P. Vandi
- A. Barretta
- N. Poggi ▼ 69'
- L. Righini
- N. Gai
- M. Scarponi ▼ 84'
- L. Ceccaroli ▼ 69'
- L. Dormi
- R. Pieri ▼ 61'
Dự bị 8
- I. Badalassi ▲ 61'
- L. Cecchetti ▲ 69'
- N. Lombardi ▲ 69'
- M. Stellato ▲ 84'
- A. Dalla Libera
- A. Gasperoni
- L. Gasperoni
- M. Zeka
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu45
52Ghi được99
60Thủng lưới67
1.49Bàn thắng mỗi trận2.2
6Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai56