Juvenes / Dogana vs Tre Penne
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 1-2 Tre Penne tại Campionato, 11 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 3, hòa 2, Tre Penne thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Phong độ
- LWLLL Juvenes / Dogana
- WWWWW Tre Penne
- 13' 0-1 T. Guidi
- 23' 0-2 L. Dormi
- 25' ▲ N. Lombardi ▼ M. Palazzi
- 41' M. Cevoli
- HT0-2
- 61' ▲ Y. Arradi ▼ D. Merli
- 61' ▲ Y. Bakaliar ▼ W. Paszynski
- 61' ▲ S. Magrotti ▼ M. Gaiani
- 61' ▲ G. Ricciardo ▼ L. Dormi
- 69' ▲ F. Pasolini ▼ F. Rodriguez Maza
- 75' G. Valentini 1-2
- 79' ▲ F. Tumidei ▼ S. Traglia
- 79' ▲ R. Colonna ▼ F. Pedini
- FT1-2
Đội hình
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- F. Mazzavillani
- F. Rodriguez Maza ▼ 69'
- G. Valentini
- I. Tani
- S. Traglia ▼ 79'
- F. Pedini ▼ 79'
- W. Paszynski ▼ 61'
- D. Merli ▼ 61'
- L. Cecchetti
Dự bị 8
- Y. Arradi ▲ 61'
- Y. Bakaliar ▲ 61'
- F. Pasolini ▲ 69'
- F. Tumidei ▲ 79'
- R. Colonna ▲ 79'
- D. Broccoli
- M. Battistini
- M. Ronci
- M. Migani
- M. Palazzi ▼ 25'
- G. Nigretti
- A. Barretta
- M. Scarponi
- A. Amati
- M. Gaiani ▼ 61'
- L. Ceccaroli
- L. Dormi ▼ 61'
- T. Guidi
- A. D'Addario
Dự bị 9
- N. Lombardi ▲ 25'
- S. Magrotti ▲ 61'
- G. Ricciardo ▲ 61'
- A. Moscardi
- E. Di Giuli
- F. Giovagnoli
- G. Zafferani
- P. Cardellino
- P. Vandi
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 66 - 18 | +48 | 77 | |
| 2 | 30 | 74 - 19 | +55 | 73 | |
| 3 | 30 | 61 - 28 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 31 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 61 - 36 | +25 | 50 | |
| 6 | 30 | 48 - 33 | +15 | 49 | |
| 7 | 30 | 58 - 37 | +21 | 49 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 62 | -30 | 31 | |
| 11 | 30 | 24 - 35 | -11 | 30 | |
| 12 | 30 | 29 - 44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 29 - 60 | -31 | 26 | |
| 14 | 30 | 35 - 66 | -31 | 23 | |
| 15 | 30 | 26 - 76 | -50 | 17 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 16 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu40
28Ghi được67
40Thủng lưới42
0.8Bàn thắng mỗi trận1.68
10Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai36