Juvenes / Dogana vs Tre Penne
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 4-2 Tre Penne tại Campionato, 1 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 3, hòa 2, Tre Penne thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Conference League Play-offs - 2nd Round
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Phong độ
- LWLLL Juvenes / Dogana
- WWWWW Tre Penne
- 16' 0-1 L. Dormi
- 45' Gianmaria Borghini 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ R. Pieri ▼ I. Badalassi
- 48' Gianmaria Borghini 2-1
- 62' 2-2 M. Scarponi
- 64' ▲ A. Baldazzi ▼ C. Cisternino
- 64' ▲ F. Pasolini ▼ N. Lisi
- 67' Gianmaria Borghini 3-2
- 69' ▲ L. Ceccaroli ▼ L. Righini
- 69' ▲ N. Poggi ▼ P. Vandi
- 83' ▲ Giacomo Borghini ▼ F. Tumidei
- 84' R. Colonna11m 4-2
- 85' ▲ L. Cecchetti ▼ L. Dormi
- 89' ▲ S. Traglia ▼ R. Colonna
- FT4-2
Đội hình
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- C. Cisternino ▼ 64'
- Gianmaria Borghini
- M. Manfroni
- R. Colonna ▼ 89'
- G. Valentini
- N. Lisi ▼ 64'
- D. Merli
- F. Tumidei ▼ 83'
- G. Benedetti
Dự bị 9
- A. Baldazzi ▲ 64'
- F. Pasolini ▲ 64'
- Giacomo Borghini ▲ 83'
- S. Traglia ▲ 89'
- D. Broccoli
- F. Stella
- L. Meluzzi
- L. Pasquinelli
- M. Ronci
- A. Dalla Libera
- R. Rosini
- N. Lombardi
- G. Nigretti
- P. Vandi ▼ 69'
- A. Barretta
- L. Righini ▼ 69'
- M. Scarponi
- M. Battistini
- L. Dormi ▼ 85'
- I. Badalassi ▼ 46'
Dự bị 8
- R. Pieri ▲ 46'
- L. Ceccaroli ▲ 69'
- N. Poggi ▲ 69'
- L. Cecchetti ▲ 85'
- A. Gasperoni
- F. Giovagnoli
- M. Zeka
- S. Magrotti
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 20 | +41 | 79 | |
| 2 | 30 | 71 - 18 | +53 | 77 | |
| 3 | 30 | 76 - 30 | +46 | 63 | |
| 4 | 30 | 78 - 28 | +50 | 60 | |
| 5 | 30 | 56 - 22 | +34 | 59 | |
| 6 | 30 | 56 - 30 | +26 | 57 | |
| 7 | 30 | 55 - 42 | +13 | 45 | |
| 8 | 30 | 44 - 47 | -3 | 45 | |
| 9 | 30 | 44 - 37 | +7 | 39 | |
| 10 | 30 | 40 - 55 | -15 | 38 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 79 | -35 | 26 | |
| 13 | 30 | 32 - 56 | -24 | 23 | |
| 14 | 30 | 32 - 74 | -42 | 22 | |
| 15 | 30 | 15 - 77 | -62 | 14 | |
| 16 | 30 | 18 - 96 | -78 | 8 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu45
52Ghi được99
60Thủng lưới67
1.49Bàn thắng mỗi trận2.2
6Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn33
36Hiệp hai56