Tre Fiori FC vs A.C. Libertas
Tỷ số chung cuộc: Tre Fiori FC 1-1 A.C. Libertas tại Campionato, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Fiori FC thắng 7, hòa 1, A.C. Libertas thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Conference League Play-offs - 2nd Round
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
- Trọng tài
- M. Avoni
- Phong độ
- LWWWW Tre Fiori FC
- DDWLL A.C. Libertas
- HT0-0
- 46' ▲ T. Sapori ▼ L. Gasperoni
- 62' ▲ K. Martin ▼ E. Grani
- 62' ▲ F. Barlafante ▼ M. Ben Kacem
- 67' ▲ B. Gjurchinoski ▼ L. Rizzo
- 70' ▲ E. Olcese ▼ M. Bucci
- 76' Red Card
- 79' ▲ M. Goh ▼ F. Dolcini
- 80' 0-1 F. Barlafante
- 90'+1 L. Tall 1-1
- FT1-1
Đội hình
- A. Castagnoli
- U. De Lucia
- L. Rizzo ▼ 67'
- E. Grani ▼ 62'
- A. De Falco
- L. Censoni
- F. Dolcini ▼ 79'
- Adam Adami
- L. Falzetta
- T. Bernardi
- L. Tall
Dự bị 9
- K. Martin ▲ 62'
- B. Gjurchinoski ▲ 67'
- M. Goh ▲ 79'
- A. Tamagnini
- D. Simoncini
- G. Greco
- L. Jara
- N. Valle
- T. Rastelli
- M. Zavoli
- A. Gregorio
- D. Merendino
- F. Pesaresi
- L. Costa
- B. Perretta
- F. Guglielmi
- L. Gasperoni ▼ 46'
- M. Barone
- M. Ben Kacem ▼ 62'
- M. Bucci ▼ 70'
Dự bị 8
- T. Sapori ▲ 46'
- F. Barlafante ▲ 62'
- E. Olcese ▲ 70'
- A. Gasperoni
- F. Stacchini
- H. Kuqi
- M. Bastos
- M. Morini
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
37Trận đấu39
55Ghi được63
30Thủng lưới47
1.49Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai35