Pennarossa vs Juvenes / Dogana
Tỷ số chung cuộc: Pennarossa 1-4 Juvenes / Dogana tại Campionato, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pennarossa thắng 2, hòa 1, Juvenes / Dogana thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 26
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
- Trọng tài
- G. Cenci
- Phong độ
- DLLLW Pennarossa
- DLWLL Juvenes / Dogana
- 33' 0-1 L. Meluzzi
- HT0-1
- 46' ▲ L. Cecchetti ▼ A. Conti
- 46' 0-2 F. Stella
- 55' 0-3 F. Stella
- 59' M. Stefanelli 1-3
- 68' ▲ E. D'Angeli ▼ F. Stella
- 68' ▲ G. Ciccarelli ▼ L. Meluzzi
- 69' 1-4 G. Benedetti
- 75' ▲ G. Baschetti ▼ M. Stefanelli
- 75' ▲ D. Merli ▼ G. Benedetti
- 79' ▲ G. Battiata ▼ I. Bahi
- 79' ▲ L. Righi ▼ R. Michelotti
- 79' ▲ F. Muccioli ▼ M. Cevoli
- 79' ▲ N. Lisi ▼ F. Pasolini
- FT1-4
Đội hình
- Y. Boujir
- M. Mantovani
- A. Stelitano
- S. Vittori
- M. Berretti
- A. Conti ▼ 46'
- R. Michelotti ▼ 79'
- E. Zago
- I. Bahi ▼ 79'
- L. Franchelli
- M. Stefanelli ▼ 75'
Dự bị 5
- L. Cecchetti ▲ 46'
- G. Baschetti ▲ 75'
- G. Battiata ▲ 79'
- L. Righi ▲ 79'
- E. Marconi
- F. Gentilini
- M. Cevoli ▼ 79'
- Giacomo Borghini
- Gianmaria Borghini
- R. Colonna
- G. Valentini
- F. Pasolini ▼ 79'
- L. Meluzzi ▼ 68'
- M. Salvemini
- F. Stella ▼ 68'
- G. Benedetti ▼ 75'
Dự bị 9
- E. D'Angeli ▲ 68'
- G. Ciccarelli ▲ 68'
- D. Merli ▲ 75'
- F. Muccioli ▲ 79'
- N. Lisi ▲ 79'
- D. Broccoli
- F. Santi
- F. Tumidei
- M. Acquarelli
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
30Trận đấu35
40Ghi được49
61Thủng lưới59
1.33Bàn thắng mỗi trận1.4
6Giữ sạch lưới3
19Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai36