Juvenes / Dogana vs Pennarossa
Tỷ số chung cuộc: Juvenes / Dogana 3-1 Pennarossa tại Campionato, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juvenes / Dogana thắng 7, hòa 1, Pennarossa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio Fonte Dell'Ovo, Città di San Marino
- Trọng tài
- N. Villa
- Phong độ
- DLWLL Juvenes / Dogana
- DLLLW Pennarossa
- 26' L. Pasquinelli 1-0
- 45'+1 1-1 E. Zago
- HT1-1
- 55' F. Stella 2-1
- 57' ▲ L. Cecchetti ▼ E. Zago
- 67' ▲ G. Benedetti ▼ L. Pasquinelli
- 67' ▲ G. Ciccarelli ▼ A. Baldazzi
- 67' ▲ M. Salvemini ▼ F. Stella
- 74' ▲ F. Santi ▼ E. DAngeli
- 82' ▲ M. Acquarelli ▼ L. Meluzzi
- 84' ▲ F. Ottaviani ▼ M. Stefanelli
- 90'+2 D. Merli 3-1
- FT3-1
Đội hình
- F. Gentilini
- M. Cevoli
- A. Baldazzi ▼ 67'
- Giacomo Borghini
- Gianmaria Borghini
- R. Colonna
- L. Meluzzi ▼ 82'
- D. Merli
- L. Pasquinelli ▼ 67'
- E. D'Angeli
- F. Stella ▼ 67'
Dự bị 9
- G. Benedetti ▲ 67'
- G. Ciccarelli ▲ 67'
- M. Salvemini ▲ 67'
- F. Santi ▲ 74'
- M. Acquarelli ▲ 82'
- D. Broccoli
- D. Lisi
- F. Muccioli
- F. Tumidei
- S. Benedettini
- N. Arrigoni
- A. Stelitano
- A. Tomassini
- R. Mezzadri
- M. Berretti
- A. Isaraj
- R. Michelotti
- E. Zago ▼ 57'
- M. Stefanelli ▼ 84'
- M. Ben Kacem
Dự bị 8
- L. Cecchetti ▲ 57'
- F. Ottaviani ▲ 84'
- A. Boschi
- C. Giordano
- L. Righi
- M. Ahmetovic
- M. Gueye
- V. Scalise
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
35Trận đấu30
49Ghi được40
59Thủng lưới61
1.4Bàn thắng mỗi trận1.33
3Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai20