Tre Fiori FC
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Pennarossa

Tre Fiori FC vs Pennarossa

Tỷ số chung cuộc: Tre Fiori FC 2-0 Pennarossa tại Campionato, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tre Fiori FC thắng 7, hòa 3, Pennarossa thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Campionato · Vòng 21
Sân vận động
Campo Sportivo di Fiorentino Federico Crescentini, Fiorentino
Trọng tài
N. Villa
Phong độ
LWWWW Tre Fiori FC
DLLLW Pennarossa
  1. 39' T. Bernardi 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' G. Baschetti M. Berretti
  4. 62' L. Tall M. Goh
  5. 63' L. Righi G. Baschetti
  6. 68' B. Gjurchinoski L. Rizzo
  7. 69' D. Savino 2-0
  8. 84' A. Tamagnini D. Savino
  9. FT2-0

Đội hình

Tre Fiori FC HLV: A. Selva
  1. A. Semprini
  2. K. Martin
  3. L. Rizzo ▼ 68'
  4. L. Censoni
  5. F. Dolcini
  6. T. Rastelli
  7. D. Savino ▼ 84'
  8. L. Falzetta
  9. L. Jara
  10. M. Goh ▼ 62'
  11. T. Bernardi

Dự bị 9

  1. L. Tall ▲ 62'
  2. B. Gjurchinoski ▲ 68'
  3. A. Tamagnini ▲ 84'
  4. A. Castagnoli
  5. C. Boldini
  6. D. Simoncini
  7. E. Smecca
  8. F. Muci
  9. N. Valle
Pennarossa HLV: M. Gori
  1. S. Benedettini
  2. M. Mantovani
  3. A. Stelitano
  4. R. Mezzadri
  5. S. Vittori
  6. M. Berretti ▼ 46'
  7. D. Conti
  8. R. Michelotti
  9. E. Zago
  10. I. Bahi
  11. L. Franchelli

Dự bị 7

  1. G. Baschetti ▲ 46'
  2. L. Righi ▲ 63'
  3. A. Conti
  4. G. Battiata
  5. L. Cecchetti
  6. M. Stefanelli
  7. Y. Boujir

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tre Penne
28 60 - 19 +41 68
2
Cosmos
28 64 - 13 +51 67
3
SP La Fiorita
28 41 - 17 +24 60
4
AC Virtus
28 53 - 25 +28 57
5
Tre Fiori FC
28 45 - 21 +24 56
6
A.C. Libertas
28 49 - 33 +16 47
7
SS Folgore Falciano Calcio
28 32 - 49 -17 31
8
Murata
28 41 - 57 -16 30
9
Juvenes / Dogana
28 40 - 46 -6 29
10
Domagnano
28 36 - 48 -12 26
11
S.C. Faetano
28 35 - 63 -28 25
12
Pennarossa
28 39 - 57 -18 25
13
San Giovanni
28 28 - 54 -26 23
14
F.C. Fiorentino
28 37 - 58 -21 23
15
Cailungo
28 29 - 69 -40 18
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs

So sánh

37Trận đấu30
55Ghi được40
30Thủng lưới61
1.49Bàn thắng mỗi trận1.33
15Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn19
36Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu