Cailungo vs Tre Fiori FC
Tỷ số chung cuộc: Cailungo 0-3 Tre Fiori FC tại Campionato, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cailungo thắng 0, hòa 2, Tre Fiori FC thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campionato · Vòng 18
- Sân vận động
- Campo Sportivo di Acquaviva, Acquaviva
- Trọng tài
- E. Albani
- Phong độ
- DLLLL Cailungo
- LWWWW Tre Fiori FC
- 29' 0-1 M. Goh11m
- 37' 0-2 L. Tall
- HT0-2
- 46' ▲ J. Biordi ▼ M. Ferrari
- 46' ▲ M. Iuzzolino ▼ D. Lusini
- 56' ▲ A. Senja ▼ M. Cervellini
- 64' ▲ A. Tamagnini ▼ T. Rastelli
- 64' ▲ L. Rizzo ▼ L. Tall
- 74' ▲ E. Marinaro ▼ A. Liverani
- 76' 0-3 M. Goh
- 85' ▲ M. Censoni ▼ F. Canini
- 85' ▲ C. Boldini ▼ F. Dolcini
- 85' ▲ F. Muci ▼ L. Falzetta
- 85' ▲ T. Bernardi ▼ M. Goh
- FT0-3
Đội hình
- E. Benedettini
- N. Zafferani
- M. Ferrari ▼ 46'
- D. Lusini ▼ 46'
- F. Quaranta
- M. Cervellini ▼ 56'
- A. Liverani ▼ 74'
- M. Muccioli
- A. Aruci
- A. Bara
- F. Canini ▼ 85'
Dự bị 9
- J. Biordi ▲ 46'
- M. Iuzzolino ▲ 46'
- A. Senja ▲ 56'
- E. Marinaro ▲ 74'
- M. Censoni ▲ 85'
- A. Mutis
- J. Apezteguía
- M. Morelli
- T. Conti
- A. Semprini
- U. De Lucia
- K. Martin
- A. De Falco
- F. Dolcini ▼ 85'
- T. Rastelli ▼ 64'
- L. Falzetta ▼ 85'
- L. Jara
- B. Gjurchinoski
- M. Goh ▼ 85'
- L. Tall ▼ 64'
Dự bị 9
- A. Tamagnini ▲ 64'
- L. Rizzo ▲ 64'
- C. Boldini ▲ 85'
- F. Muci ▲ 85'
- T. Bernardi ▲ 85'
- A. Castagnoli
- Adam Adami
- E. Grani
- D. Simoncini
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 60 - 19 | +41 | 68 | |
| 2 | 28 | 64 - 13 | +51 | 67 | |
| 3 | 28 | 41 - 17 | +24 | 60 | |
| 4 | 28 | 53 - 25 | +28 | 57 | |
| 5 | 28 | 45 - 21 | +24 | 56 | |
| 6 | 28 | 49 - 33 | +16 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 8 | 28 | 41 - 57 | -16 | 30 | |
| 9 | 28 | 40 - 46 | -6 | 29 | |
| 10 | 28 | 36 - 48 | -12 | 26 | |
| 11 | 28 | 35 - 63 | -28 | 25 | |
| 12 | 28 | 39 - 57 | -18 | 25 | |
| 13 | 28 | 28 - 54 | -26 | 23 | |
| 14 | 28 | 37 - 58 | -21 | 23 | |
| 15 | 28 | 29 - 69 | -40 | 18 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs
So sánh
30Trận đấu37
31Ghi được55
72Thủng lưới30
1.03Bàn thắng mỗi trận1.49
3Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai36