Chelyabinsk vs Volga Ulyanovsk
Tỷ số chung cuộc: Chelyabinsk 0-1 Volga Ulyanovsk tại Second League - Group 4, 15 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chelyabinsk thắng 3, hòa 1, Volga Ulyanovsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League - Group 4 · Group 4 · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadion Central'nyj, Chelyabinsk
- Trọng tài
- M. Sutormin
- Phong độ
- LDLLW Chelyabinsk
- LLDWD Volga Ulyanovsk
- HT0-0
- 52' ▲ E. Dorokhov ▼ A. Pipo
- 62' 0-1 A. Tsygantsov
- 66' ▲ E. Valiakhmetov ▼ M. Shaymordanov
- 69' ▲ S. Ignatjev ▼ N. Zyryanov
- 73' ▲ A. Khabibullin ▼ R. Makhmutov
- 77' ▲ Dmitri Rakhmanov ▼ Denis Rakhmanov
- 85' ▲ V. Steshin ▼ V. Kuryshev
- 85' ▲ V. Demin ▼ I. Salnikov
- 87' ▲ I. Maksimenkov ▼ V. Karpukhin
- 90'+2 ▲ R. Tutaev ▼ G. Paskin
- FT0-1
Đội hình
- S. Glazkov
- V. Kuryshev ▼ 85'
- V. Korkin
- R. Baytukov
- I. Salnikov ▼ 85'
- M. Shaymordanov ▼ 66'
- N. Zyryanov ▼ 69'
- P. Kryzhevskikh
- N. Pechenkin
- A. Pipo ▼ 52'
- I. Belyakov
Dự bị 5
- E. Dorokhov ▲ 52'
- E. Valiakhmetov ▲ 66'
- S. Ignatjev ▲ 69'
- V. Steshin ▲ 85'
- V. Demin ▲ 85'
- Semen Morozov
- Sergey Morozov
- A. Tsygantsov
- I. Ustinov
- V. Prilepin
- L. Latsuzbaia
- R. Makhmutov ▼ 73'
- Denis Rakhmanov ▼ 77'
- V. Karpukhin ▼ 87'
- M. Gorelishvili
- G. Paskin ▼ 90'
Dự bị 4
- A. Khabibullin ▲ 73'
- Dmitri Rakhmanov ▲ 77'
- I. Maksimenkov ▲ 87'
- R. Tutaev ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 75 - 25 | +50 | 64 | |
| 2 | 28 | 55 - 22 | +33 | 63 | |
| 3 | 28 | 62 - 22 | +40 | 59 | |
| 4 | 28 | 45 - 15 | +30 | 59 | |
| 5 | 28 | 53 - 25 | +28 | 58 | |
| 6 | 28 | 54 - 29 | +25 | 55 | |
| 7 | 28 | 33 - 38 | -5 | 44 | |
| 8 | 28 | 38 - 40 | -2 | 36 | |
| 9 | 28 | 39 - 40 | -1 | 35 | |
| 10 | 28 | 32 - 39 | -7 | 35 | |
| 11 | 28 | 33 - 34 | -1 | 27 | |
| 12 | 28 | 31 - 43 | -12 | 22 | |
| 13 | 28 | 15 - 100 | -85 | 13 | |
| 14 | 28 | 25 - 63 | -38 | 12 | |
| 15 | 28 | 15 - 70 | -55 | 12 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu35
67Ghi được53
27Thủng lưới24
2.16Bàn thắng mỗi trận1.51
12Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai26