Dinamo St. Petersburg
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Znamya Truda

Dinamo St. Petersburg vs Znamya Truda

Tỷ số chung cuộc: Dinamo St. Petersburg 2-1 Znamya Truda tại Second League - Group 2, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dinamo St. Petersburg thắng 4, hòa 2, Znamya Truda thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Second League - Group 2 · Group 2 - 2nd Phase · Vòng 3
Sân vận động
Stadion Nova Arena, Sankt-Peterburg (St. Petersburg)
Trọng tài
I. Bugrov
Phong độ
DDWWL Dinamo St. Petersburg
LWWWL Znamya Truda
  1. 27' A. Pikarev
  2. 43' A. Akhilgov
  3. 45' Y. S. Harlanov
  4. HT0-0
  5. 46' M. Zimovets A. Zhokhov
  6. 70' N. Shikov 1-0
  7. 72' A. Boldyrev I. Andreev
  8. 76' M. Kostyaev A. Akhilgov
  9. 76' N. Ponomarenko A. Ivanov
  10. 79' A. Betyuzhnov
  11. 84' 1-1 S. Adeniyi
  12. 89' B. Samsonov A. Pikarev
  13. 90'+3 Y. Kharlanovphản lưới 2-1
  14. FT2-1

Đội hình

Dinamo St. Petersburg HLV: D. Belorukov
  1. N. Zirikov
  2. A. Plotnikov
  3. T. Kalistratov
  4. N. Shikov
  5. M. Batov
  6. A. Korenblyum
  7. I. Andreev ▼ 72'
  8. I. Korshunov
  9. A. Pikarev ▼ 89'
  10. D. Mikhaylov
  11. I. Bugaenko

Dự bị 2

  1. A. Boldyrev ▲ 72'
  2. B. Samsonov ▲ 89'
Znamya Truda HLV: V. Lugovkin
  1. V. Zernaev
  2. D. Malania
  3. V. Lazarev
  4. Y. Kharlanov
  5. A. Zhokhov ▼ 46'
  6. S. Adeniyi
  7. A. Betyuzhnov
  8. A. Ivanov ▼ 76'
  9. A. Akhilgov ▼ 76'
  10. D. Zhemaytis
  11. A. Shubin

Dự bị 3

  1. M. Zimovets ▲ 46'
  2. M. Kostyaev ▲ 76'
  3. N. Ponomarenko ▲ 76'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leningradets
22 41 - 12 +29 50
2
Murom
22 39 - 26 +13 40
3
Spartak Kostroma
22 31 - 22 +9 38
4
Tekstilshchik
22 37 - 20 +17 36
5
Chertanovo Moscow
22 38 - 28 +10 35
6
Torpedo Vladimir
22 26 - 33 -7 32
7
Zorkiy
22 29 - 31 -2 28
8
Dinamo Vologda
22 24 - 36 -12 27
9
Zvezda St. Petersburg
22 30 - 33 -3 25
10
Baltika BFU
22 17 - 25 -8 24
11
Luki-Energiya
22 16 - 42 -26 16
12
Yenisey II
22 31 - 51 -20 13

So sánh

33Trận đấu33
41Ghi được29
42Thủng lưới53
1.24Bàn thắng mỗi trận0.88
9Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu