Murom
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torpedo Vladimir

Murom vs Torpedo Vladimir

Tỷ số chung cuộc: Murom 0-1 Torpedo Vladimir tại Second League - Group 2, 20 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Murom thắng 4, hòa 2, Torpedo Vladimir thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Second League - Group 2 · Group 2 · Vòng 7
Sân vận động
Stadion Park 50, Murom
Trọng tài
M. Perezva
Phong độ
DLWWW Murom
WWDWL Torpedo Vladimir
  1. HT0-0
  2. 51' G. Minosyan V. Davydov
  3. 54' D. Santalov M. Akale
  4. 65' A. Kazanskiy M. Zimarev
  5. 68' A. Rykov D. Sokolov
  6. 70' 0-1 A. Zenin
  7. 79' N. Krivtsov D. Zabrodin
  8. 85' M. Sass D. Zinovich
  9. 90'+1 K. Moiseev N. Andreev
  10. 90'+7 M. Bakarov D. Kalabukhov
  11. FT0-1

Đội hình

Murom HLV: O. Stogov
  1. E. Lyubakov
  2. S. Shalin
  3. N. Radchenko
  4. D. Shabalin
  5. M. Zimarev ▼ 65'
  6. E. Zemko
  7. N. Kireev
  8. D. Sokolov ▼ 68'
  9. I. Rapakov
  10. M. Akale ▼ 54'
  11. V. Davydov ▼ 51'

Dự bị 4

  1. G. Minosyan ▲ 51'
  2. D. Santalov ▲ 54'
  3. A. Kazanskiy ▲ 65'
  4. A. Rykov ▲ 68'
Torpedo Vladimir HLV: D. Vyazmikin
  1. A. Koveshnikov
  2. A. Myasnikov
  3. A. Gladyshev
  4. D. Perfilov
  5. A. Zenin
  6. D. Zinovich ▼ 85'
  7. D. Chernukhin
  8. D. Kalabukhov ▼ 90'
  9. D. Zabrodin ▼ 79'
  10. D. Khokhlov
  11. N. Andreev ▼ 90'

Dự bị 4

  1. N. Krivtsov ▲ 79'
  2. M. Sass ▲ 85'
  3. K. Moiseev ▲ 90'
  4. M. Bakarov ▲ 90'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dolgoprudny
28 45 - 18 +27 66
2
Zenit 2
30 56 - 26 +30 59
3
Dinamo Moskva II
30 63 - 37 +26 58
4
Leningradets
30 51 - 29 +22 54
5
Tver
28 50 - 27 +23 53
6
Kazanka
30 52 - 39 +13 48
7
Rodina Moskva
30 59 - 46 +13 45
8
Zvezda St. Petersburg
29 41 - 29 +12 42
9
Torpedo Vladimir
30 40 - 40 0 39
10
Smolensk
30 26 - 46 -20 31
11
Murom
30 32 - 42 -10 30
12
Znamya Truda
29 28 - 39 -11 30
13
Luki-Energiya
29 31 - 53 -22 30
14
Chita
28 26 - 60 -34 25
15
Kolomna
30 38 - 63 -25 22
16
Zenit Irkutsk
27 15 - 59 -44 17
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu32
33Ghi được37
49Thủng lưới55
0.97Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn20
20Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu