Torpedo Miass vs Tekstilshchik
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Miass 0-1 Tekstilshchik tại Second League A - Division A Gold, 27 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Torpedo Miass thắng 1, hòa 1, Tekstilshchik thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Second League A - Division A Gold · Spring Season Gold · Vòng 15
- Phong độ
- LWLWL Torpedo Miass
- WLLLW Tekstilshchik
- 30' M. Uzhgin
- 35' V. Azarov
- HT0-0
- 70' ▲ D. Zamyatin ▼ M. Tarasov
- 70' ▲ D. Faizullin ▼ I. Kotelnikov
- 70' ▲ V. Demyanov ▼ M. Noskov
- 70' ▲ V. Tyurin ▼ E. Tatarinov
- 79' M. Bammatgereev
- 80' ▲ R. Ermolin ▼ M. Bammatgereev
- 82' E. Lopatko
- 85' 0-1 M. Uzhgin
- 86' ▲ D. Pavlov ▼ E. Ibragimov
- 88' R. Ermolin
- 88' ▲ V. Popov ▼ D. Rubanov
- 88' ▲ N. Khlynov ▼ G. Borisenko
- 88' ▲ B. Rogochiy ▼ N. Bochko
- 88' ▲ N. Kozlovskiy ▼ V. Azarov
- FT0-1
Đội hình
- 27R. Kovalev
- 67R. Tkachuk
- 61S. Stolbov
- 5E. Lopatko
- 22D. Kuzmin
- 6E. Ibragimov ▼ 86'
- 8D. Gorovykh
- 17I. Kotelnikov ▼ 70'
- 90G. Borisenko ▼ 88'
- 46M. Tarasov ▼ 70'
- 21D. Rubanov ▼ 88'
Dự bị 11
- 57A. Albastov
- 77V. Bezzubov
- 2A. Balakhonov
- 4N. Baksheev
- 69S. Cherepanov
- 7D. Zamyatin ▲ 70'
- 11D. Pavlov ▲ 86'
- 44V. Popov ▲ 88'
- 9N. Khlynov ▲ 88'
- 50D. Faizullin ▲ 70'
- 98N. Fadeev
- 51A. Ryabinkin
- 12N. Bochko ▼ 88'
- 5A. Evdokimov
- 76E. Steshin
- 22M. Uzhgin
- 19M. Noskov ▼ 70'
- 3M. Polyakov
- 7M. Bammatgereev ▼ 80'
- 9V. Azarov ▼ 88'
- 69D. Anosov
- 99E. Tatarinov ▼ 70'
Dự bị 7
- 85D. Davydov
- 55B. Rogochiy ▲ 88'
- 17N. Kozlovskiy ▲ 88'
- 80F. Fenin
- 56V. Demyanov ▲ 70'
- 88V. Tyurin ▲ 70'
- 67R. Ermolin ▲ 80'
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 26 - 12 | +14 | 33 | |
| 2 | 18 | 18 - 11 | +7 | 32 | |
| 3 | 18 | 24 - 16 | +8 | 30 | |
| 4 | 18 | 20 - 17 | +3 | 30 | |
| 5 | 18 | 26 - 18 | +8 | 24 | |
| 6 | 18 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 7 | 18 | 31 - 26 | +5 | 23 | |
| 8 | 18 | 20 - 24 | -4 | 20 | |
| 9 | 18 | 19 - 30 | -11 | 17 | |
| 10 | 18 | 9 - 36 | -27 | 12 |
Có thể xuống hạng
So sánh
35Trận đấu39
30Ghi được55
38Thủng lưới36
0.86Bàn thắng mỗi trận1.41
14Giữ sạch lưới15
11Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai28