Dynamo
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Krasnodar

Dynamo vs FC Krasnodar

Tỷ số chung cuộc: Dynamo 2-1 FC Krasnodar tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo thắng 1, hòa 3, FC Krasnodar thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 29
Phong độ
LWWWW Dynamo
WWWDD FC Krasnodar
  1. 30' Konstantin Tyukavin
  2. 32' 0-1 Diego Costa · E. Spertsyan
  3. HT0-1
  4. 48' K. Tyukavin · J. Caceres 1-1
  5. 59' A. Miranchuk Arthur Gomes
  6. 59' Douglas Augusto A. Chernikov
  7. 60' U. Babaev Bitello
  8. 64' J. Boselli Joao Batxi
  9. 70' I. Sergeev K. Tyukavin
  10. 83' L. Chavez D. Glebov
  11. 83' Y. Gladyshev N. Moumi Ngamaleu
  12. 83' Jubal Junior E. Spertsyan
  13. 86' Ivan Sergeev
  14. 90'+3 Maksim Osipenko
  15. 90'+1 Jhon Córdoba
  16. 90' I. Sergeev · Y. Gladyshev 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rolan Gusev
  1. 99A. Lunev 8.3
  2. 4J. Caceres 7.2
  3. 2N. Marichal 7.3
  4. 55M. Osipenko 7.3
  5. 7D. Skopintsev 6.5
  6. 15D. Glebov ▼ 83' 6.9
  7. 60T. Marinkin 6.6
  8. 13N. Moumi Ngamaleu ▼ 83' 6.3
  9. 10Bitello ▼ 60' 6.9
  10. 11Arthur Gomes ▼ 59' 6.2
  11. 70K. Tyukavin ▼ 70' 7.9

Dự bị 12

  1. 40K. Rasulov
  2. 31I. Leshchuk
  3. 21A. Miranchuk ▲ 59' 6.3
  4. 24L. Chavez ▲ 83' 6.7
  5. 74D. Fomin
  6. 33I. Sergeev ▲ 70' 7.5
  7. 91Y. Gladyshev ▲ 83' 6.9
  8. 17U. Babaev ▲ 60' 6.5
  9. 57David Ricardo
  10. 88V. Okishor
  11. 6R. Fernandez
  12. 5M. Majstorovic
FC Krasnodar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Murad Musaev
  1. 1S. Agkatsev 6.3
  2. 17V. Paltsev 6.3
  3. 3Tormena 6.3
  4. 4Diego Costa 7.5
  5. 15L. Olaza 6.2
  6. 53A. Chernikov ▼ 59' 6.5
  7. 6K. Lenini 6.9
  8. 11Joao Batxi ▼ 64' 6.7
  9. 10E. Spertsyan ▼ 83' 6.9
  10. 88N. Krivtsov 6.2
  11. 9J. Cordoba 6.2

Dự bị 8

  1. 16A. Koryakin
  2. 34A. Karpenko
  3. 23J. Boselli ▲ 64' 6.7
  4. 59A. Khmarin
  5. 27E. Burkin
  6. 5Jubal Junior ▲ 83' 6.2
  7. 66Douglas Augusto ▲ 59' 6.9
  8. 90M. D. Cobnan

Thống kê

032
610
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm14
5Trúng đích7
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
2Phạt góc6
0Việt vị4
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
7Cứu thua3
300Chuyền bóng397
216Chuyền chính xác306
72%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 53 - 19 +34 68
2
FC Krasnodar
30 60 - 23 +37 66
3
Lokomotiv
30 54 - 39 +15 53
4
F.K. Spartak Moskva
30 47 - 39 +8 52
5
P.F.K. CSKA Moskva
30 44 - 33 +11 51
6
Baltika
30 38 - 21 +17 46
7
Dynamo
30 51 - 40 +11 45
8
Rubin
30 29 - 30 -1 43
9
Akhmat
30 35 - 39 -4 37
10
FC Rostov
30 25 - 32 -7 33
11
Krylia Sovetov
30 35 - 50 -15 32
12
FC Orenburg
30 29 - 44 -15 29
13
Akron
30 35 - 53 -18 27
14
Dinamo Makhachkala
30 19 - 37 -18 26
15
FC Nizhny Novgorod
30 26 - 50 -24 23
16
PFC Sochi
30 29 - 60 -31 22
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
77Ghi được100
58Thủng lưới40
1.6Bàn thắng mỗi trận2
14Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu