FC Nizhny Novgorod
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Torpedo Moskva

FC Nizhny Novgorod vs Torpedo Moskva

Tỷ số chung cuộc: FC Nizhny Novgorod 1-1 Torpedo Moskva tại Giải bóng đá ngoại hạng Nga, 19 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Nizhny Novgorod thắng 6, hòa 2, Torpedo Moskva thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá ngoại hạng Nga · Vòng 20
Sân vận động
Stadion Nizhny Novgorod, Nizhniy Novgorod
Trọng tài
E. Turbin
Phong độ
WDWWW FC Nizhny Novgorod
WWWLL Torpedo Moskva
  1. 34' K. Gotsuk · D. Stotskiy 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' M. Turishchev I. Stefanovich
  4. 46' Jajá I. Kukharchuk
  5. 58' 1-1 Y. Reyna · M. Turishchev
  6. 61' M. Yansane V. Krotov
  7. 61' A. Sharipov D. Glushakov
  8. 67' Ilya Kutepov
  9. 68' N. Kalinskiy Y. Mikhaylov
  10. 71' D. Karaev R. Yuzepchuk
  11. 71' I. Savić Y. Reyna
  12. 86' I. Lebedenko O. Kozhemyakin
  13. FT1-1

Đội hình

FC Nizhny Novgorod Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Gorlov
  1. 25A. Nigmatullin 6.6
  2. 89D. Stotskiy 7.9
  3. 5L. Masoero 6.3
  4. 24K. Gotsuk 7.9
  5. 6I. Yuldoshev 7.2
  6. 14Y. Mikhaylov ▼ 68' 6.9
  7. 8M. Maiga 7.5
  8. 88D. Glushakov ▼ 61' 6.3
  9. 9V. Krotov ▼ 61' 7.2
  10. 93T. Suleymanov 6.9
  11. 94D. Rybchinskiy 7.7

Dự bị 11

  1. 99M. Yansane ▲ 61' 7.0
  2. 37A. Sharipov ▲ 61' 6.7
  3. 78N. Kalinskiy ▲ 68' 6.9
  4. 22N. Kakkoev
  5. 1A. Anisimov
  6. 90K. Shiltsov
  7. 7E. Sevikyan
  8. 20V. Yakovlev
  9. 13N. Goylo
  10. 2V. Aleksandrov
  11. 11I. Berkovskiy
Torpedo Moskva Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Talalaev
  1. 12E. Baburin 8.9
  2. 5E. Shlyakov 6.9
  3. 3I. Kutepov 6.6
  4. 23Y. Zhuravlev 6.9
  5. 90B. Roganović 7.0
  6. 4O. Kozhemyakin ▼ 86' 6.2
  7. 16Y. Reyna ▼ 71' 7.3
  8. 52R. Netfullin 7.3
  9. 25R. Yuzepchuk ▼ 71' 6.3
  10. 9I. Stefanovich ▼ 46' 6.7
  11. 11I. Kukharchuk ▼ 46' 6.2

Dự bị 10

  1. 19M. Turishchev ▲ 46' 7.2
  2. 17Jajá ▲ 46' 6.7
  3. 18D. Karaev ▲ 71' 6.3
  4. 24I. Savić ▲ 71' 6.7
  5. 10I. Lebedenko ▲ 86'
  6. 49E. Proshkin
  7. 13S. Šapić
  8. 15A. Orekhov
  9. 97M. Ćurić
  10. 56A. Dovbnya

Thống kê

007
410
55%Kiểm soát bóng45%
19Dứt điểm7
9Trúng đích4
5Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
7Phạt góc4
2Việt vị2
10Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
3Cứu thua8
460Chuyền bóng389
344Chuyền chính xác264
75%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
30 74 - 20 +54 70
2
P.F.K. CSKA Moskva
30 56 - 27 +29 58
3
F.K. Spartak Moskva
30 60 - 38 +22 54
4
FC Rostov
30 48 - 44 +4 53
5
Akhmat
30 51 - 39 +12 50
6
FC Krasnodar
30 62 - 46 +16 48
7
FC Orenburg
30 58 - 55 +3 46
8
Lokomotiv
30 54 - 46 +8 45
9
Dynamo
30 49 - 45 +4 45
10
PFC Sochi
30 37 - 54 -17 38
11
FC Ural Yekaterinburg
30 33 - 45 -12 36
12
Krylia Sovetov
30 32 - 45 -13 32
13
FC Nizhny Novgorod
30 33 - 50 -17 30
14
Fakel
30 36 - 48 -12 30
15
Khimki
30 25 - 67 -42 18
16
Torpedo Moskva
30 22 - 61 -39 13
Premier League (Relegation) FNL

So sánh

45Trận đấu43
50Ghi được40
62Thủng lưới78
1.11Bàn thắng mỗi trận0.93
13Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu