Torpedo Moskva vs FC Nizhny Novgorod
Tỷ số chung cuộc: Torpedo Moskva 1-2 FC Nizhny Novgorod tại First League, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Torpedo Moskva thắng 0, hòa 2, FC Nizhny Novgorod thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 11
- Sân vận động
- Arena Khimki, Khimki
- Trọng tài
- O. Gusakov
- Phong độ
- WWWLL Torpedo Moskva
- WDWWW FC Nizhny Novgorod
- 14' 0-1 Vyacheslav Grulev
- 38' Yuriy Koledin
- 39' Aleksey Kashtanov 1-1
- 39' Nikita Medvedev
- HT1-1
- 46' ▲ Nikita Ermakov ▼ Mamadou Maiga
- 52' 1-2 Vyacheslav Grulev11m
- 53' Artem Timofeev
- 56' ▲ Jonathan Okoronkwo ▼ Aleksandr Yushin
- 61' ▲ Timofey Komissarov ▼ Gleb Popolitov
- 76' ▲ Usman ajibona ▼ Ilya Berkovskiy
- 76' ▲ Aleksandr Orekhov ▼ Artem Pogosov
- 78' ▲ Gleb Shilnikov ▼ Yan Gudkov
- 79' ▲ Egor Burkhin ▼ Bojan Roganovic
- 85' ▲ Stanislav Lapinskiy ▼ Vladislav Sarveli
- 85' ▲ Viktor Aleksandrov ▼ Artem Sokolov
- FT1-2
Đội hình
- 25R. Soldatenko
- 44D. Kornyushin
- 90B. Roganović ▼ 79'
- 2N. Bozov
- 4S. Borodin
- 10D. Tsypchenko
- 97M. Ćurić
- 24A. Pogosov ▼ 76'
- 17I. Berkovskiy ▼ 76'
- 79A. Kashtanov
- 7A. Yushin ▼ 56'
Dự bị 12
- 8U. Ajibona ▲ 76'
- 27A. Orekhov ▲ 76'
- 20J. Okoronkwo ▲ 56'
- 9S. Oganesyan
- 5V. Moskvichev
- 58D. Ladokha
- 3A. Ivankov
- 21A. Galoyan
- 84V. Churilov
- 14E. Burkhin ▲ 79'
- 11R. Apekov
- 22E. Parkhomenko
- 30N. Medvedev
- 4R. Evgenjev
- 66Y. Gudkov ▼ 78'
- 3Y. Koledin
- 94A. Timofeev
- 8M. Maiga ▼ 46'
- 77A. Ivlev
- 18A. Sokolov ▼ 85'
- 11G. Popolitov ▼ 61'
- 9V. Sarveli ▼ 85'
- 27V. Grulev
Dự bị 10
- 80V. Tsarukyan
- 2V. Aleksandrov ▲ 85'
- 17G. Shilnikov ▲ 78'
- 93S. Lapinskiy ▲ 85'
- 72T. Komissarov ▲ 61'
- 22N. Kakkoev
- 98I. Imamov
- 19N. Ermakov ▲ 46'
- 7I. Bober
- 91V. Ignatenko
Thống kê
00⚑9
⚑430
62%Kiểm soát bóng38%
11Dứt điểm6
4Trúng đích1
7Chệch đích5
0Bị chặn0
9Phạt góc4
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 28 - 13 | +15 | 25 | |
| 2 | 10 | 14 - 11 | +3 | 22 | |
| 3 | 9 | 19 - 6 | +13 | 19 | |
| 4 | 10 | 18 - 12 | +6 | 19 | |
| 5 | 9 | 16 - 4 | +12 | 18 | |
| 6 | 9 | 13 - 8 | +5 | 18 | |
| 7 | 9 | 13 - 9 | +4 | 16 | |
| 8 | 9 | 14 - 11 | +3 | 14 | |
| 9 | 10 | 7 - 13 | -6 | 12 | |
| 10 | 10 | 9 - 17 | -8 | 12 | |
| 11 | 10 | 14 - 14 | 0 | 11 | |
| 12 | 9 | 12 - 14 | -2 | 10 | |
| 13 | 9 | 11 - 14 | -3 | 10 | |
| 14 | 9 | 7 - 12 | -5 | 9 | |
| 15 | 9 | 9 - 16 | -7 | 7 | |
| 16 | 10 | 6 - 15 | -9 | 6 | |
| 17 | 10 | 9 - 18 | -9 | 5 | |
| 18 | 9 | 8 - 20 | -12 | 3 |
So sánh
11Trận đấu12
20Ghi được32
10Thủng lưới15
1.82Bàn thắng mỗi trận2.67
4Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn11
11Hiệp hai13