FC Arsenal Tula
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Ska-khabarovsk

FC Arsenal Tula vs Ska-khabarovsk

Tỷ số chung cuộc: FC Arsenal Tula 2-2 Ska-khabarovsk tại First League, 13 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Arsenal Tula thắng 6, hòa 2, Ska-khabarovsk thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
First League · Vòng 11
Sân vận động
Stadion Arsenal, Tula
Trọng tài
A. Sagdiev
Phong độ
LDLLD FC Arsenal Tula
WLLWD Ska-khabarovsk
  1. 26' 0-1 Stepan Glotov
  2. 39' Rashid Magomedov11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Tamarindo Artem Biryukov
  5. 46' Daniil Shamkin Ilya Zhigulev
  6. 46' Vladislav Bragin Stepan Glotov
  7. 58' Daniil Shamkin
  8. 60' Tamarindo 2-1
  9. 62' Nikita Motpan Egor Mosin
  10. 62' Jacobo Alcalde Vladislav Bragin
  11. 74' Mikheil Gorelishvili Eldar Bliev
  12. 76' Timur Melekestsev Rashid Magomedov
  13. 79' Maxim Maksimov Kamran Aliev
  14. 83' Timur Zhamaletdinov Milos Brnovic
  15. 88' Nikita Motpan
  16. 90' 2-2 Mikheil Gorelishvili
  17. FT2-2

Đội hình

FC Arsenal Tula Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Shmarov
  1. 42A. Melikhov
  2. 5Y. Krashevskiy
  3. 4D. Penchikov
  4. 82A. Alekhin
  5. 44O. Isaenko
  6. 14M. Brnović ▼ 83'
  7. 21N. Razdorskikh
  8. 19N. Glushkov
  9. 25A. Biryukov ▼ 46'
  10. 10I. Zhigulev ▼ 46'
  11. 11R. Magomedov ▼ 76'

Dự bị 10

  1. 24K. Gotsuk
  2. 53denis grigoriev
  3. 52A. Kuzin
  4. 36M. Levashov
  5. 23T. Melekestsev ▲ 76'
  6. 8D. Shamkin ▲ 46'
  7. 7Tamarindo ▲ 46'
  8. 18M. Tsulaia
  9. 22G. Uridia
  10. 75T. Zhamaletdinov ▲ 83'
Ska-khabarovsk Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergey Zhukov
  1. 1M. Shtepa
  2. 91E. Noskov
  3. 37Makar Chirkov
  4. 2A. Zhirov
  5. 63D. Borisov
  6. 5E. Bliev ▼ 74'
  7. 6S. Bagiev
  8. 10K. Aliev ▼ 79'
  9. 14E. Mosin ▼ 62'
  10. 20I. Shkolik
  11. 50S. Glotov ▼ 46'

Dự bị 12

  1. 11V. Bragin ▲ 46'
  2. 4K. Savichev
  3. 31D. Nagaev
  4. 29A. Mukhin
  5. 7N. Moțpan ▲ 62'
  6. 8D. Markitesov
  7. 77A. Koryan
  8. 84Y. Grebenkin
  9. 24M. Gorelishvili ▲ 74'
  10. 17D. Fomin
  11. 9Jacobo Alcalde ▲ 62'
  12. 21M. Maksimov ▲ 79'

Thống kê

012
210
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm10
4Trúng đích4
2Chệch đích6
0Bị chặn0
2Phạt góc2
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Nizhny Novgorod
11 30 - 14 +16 28
2
PFC Sochi
11 20 - 13 +7 22
3
Veles
11 15 - 13 +2 22
4
Spartak Kostroma
10 14 - 8 +6 21
5
Torpedo Moskva
10 20 - 8 +12 19
6
FC Ural Yekaterinburg
10 17 - 5 +12 19
7
FC Ufa
10 15 - 11 +4 17
8
Shinnik Yaroslavl
10 15 - 12 +3 15
9
Rotor Volgograd
11 18 - 14 +4 14
10
FC Arsenal Tula
11 11 - 19 -8 13
11
FK Neftekhimik
11 7 - 14 -7 12
12
Volga Ulyanovsk
10 14 - 16 -2 11
13
Leningradets
10 9 - 14 -5 10
14
Enisey
10 11 - 18 -7 10
15
Chelyabinsk
10 10 - 17 -7 8
16
Tekstilshchik
11 8 - 17 -9 7
17
KAMAZ
11 10 - 19 -9 6
18
Ska-khabarovsk
10 10 - 22 -12 4

So sánh

12Trận đấu10
11Ghi được12
20Thủng lưới19
0.92Bàn thắng mỗi trận1.2
2Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu