Unirea Constanța
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
ACS Sirineasa

Unirea Constanța vs ACS Sirineasa

Tỷ số chung cuộc: Unirea Constanța 2-1 ACS Sirineasa tại Liga II, 27 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Unirea Constanța thắng 1, hòa 1, ACS Sirineasa thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga II · Vòng 4
Sân vận động
Stadionul Clinceni, Clinceni
Trọng tài
E. Ioniţă
Phong độ
LLLWW Unirea Constanța
LLLLL ACS Sirineasa
  1. 4' Yellow Card
  2. 43' A. Chirițoiu 1-0
  3. 45' 1-1 A. Țegle11m
  4. HT1-1
  5. 46' A. Niță L. Ardelean
  6. 53' A. Enache11m 2-1
  7. 55' Yellow Card
  8. 58' R. Tudor V. Şerbănescu
  9. 58' I. Malama A. Chirițoiu
  10. 59' A. Gîrbiță A. Dulca
  11. 59' P. Mitrică G. Dodoi
  12. 71' A. Micle V. Toma
  13. 71' A. Core P. Banu
  14. 74' Yellow Card
  15. 74' R. Trif A. Enache
  16. 80' A. Ciuciulete M. Lăcătuș
  17. 84' R. Vulpe A. Băican
  18. 89' Yellow Card
  19. 90'+4 Yellow Card
  20. FT2-1

Đội hình

Unirea Constanța HLV: D. Nastai
  1. R. Udrea
  2. Ș. Cană
  3. R. Zamfir
  4. A. Șuteu
  5. P. Coza
  6. L. Ardelean ▼ 46'
  7. A. Enache ▼ 74'
  8. A. Pandele
  9. M. Lăcătuș ▼ 80'
  10. V. Şerbănescu ▼ 58'
  11. A. Chirițoiu ▼ 58'

Dự bị 5

  1. A. Niță ▲ 46'
  2. R. Tudor ▲ 58'
  3. I. Malama ▲ 58'
  4. R. Trif ▲ 74'
  5. A. Ciuciulete ▲ 80'
ACS Sirineasa HLV: F. Stângă
  1. R. Opric
  2. R. Rogac
  3. A. Băican ▼ 84'
  4. A. Stoian
  5. F. Răsdan
  6. A. Țegle
  7. A. Dulca ▼ 59'
  8. P. Banu ▼ 71'
  9. C. Dragu
  10. G. Dodoi ▼ 59'
  11. V. Toma ▼ 71'

Dự bị 5

  1. A. Gîrbiță ▲ 59'
  2. P. Mitrică ▲ 59'
  3. A. Micle ▲ 71'
  4. A. Core ▲ 71'
  5. R. Vulpe ▲ 84'

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
F.C. Steaua București
10 16 - 18 -2 52
2
Politehnica Iasi
19 30 - 14 +16 40
3
Oţelul
19 21 - 12 +9 36
5
SCM Gloria Buzău
19 27 - 21 +6 31
6
Dinamo Bucuresti
19 27 - 18 +9 31
6
Unirea Dej
10 2 - 9 -7 40
7
AFC Unirea Slobozia
19 30 - 17 +13 31
8
Concordia
19 22 - 17 +5 29
9
Brașov Steagul Renaște
19 26 - 20 +6 28
10
Slatina
19 18 - 11 +7 27
11
Csikszereda
19 25 - 18 +7 26
12
ACS Sirineasa
19 22 - 28 -6 25
13
Dumbrăviţa
19 24 - 34 -10 24
14
Viitorul Şelimbăr
19 19 - 22 -3 24
15
Metaloglobus
19 18 - 22 -4 21
16
Progresul Spartac
19 17 - 28 -11 17
17
Ripensia Timisoara
19 16 - 23 -7 16
18
Minaur Baia Mare
19 18 - 29 -11 16
19
FC Politehnica Timisoara
19 13 - 29 -16 13
20
Unirea Constanța
19 15 - 49 -34 12
Thăng hạng Promotion Group Relegation Round

So sánh

26Trận đấu29
23Ghi được43
76Thủng lưới44
0.88Bàn thắng mỗi trận1.48
4Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu