F.C. Steaua București
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe

F.C. Steaua București vs Sepsi OSK Sfantu Gheorghe

Tỷ số chung cuộc: F.C. Steaua București 3-1 Sepsi OSK Sfantu Gheorghe tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 8 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Steaua București thắng 8, hòa 2, Sepsi OSK Sfantu Gheorghe thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Championship Round · Vòng 7
Sân vận động
Arena Naţională, Bucureşti
Trọng tài
M. Bîrsan
Phong độ
LLWLD F.C. Steaua București
WLLWL Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
  1. 21' Mihai Bălașa
  2. 28' D. Miculescu · F. Coman 1-0
  3. 31' Risto Radunović
  4. 45'+2 Roland Niczuly
  5. HT1-0
  6. 55' Adrian Șut
  7. 60' Octavian Popescu D. Miculescu
  8. 63' Denis Ciobotariu
  9. 66' A. Tudorie M. Rondón
  10. 66' E. Papa N. Păun
  11. 67' 1-1 A. Tudorie
  12. 72' A. Cordea A. Pantea
  13. 74' Ovidiu Popescu · D. Olaru 2-1
  14. 79' A. Cordea · F. Coman 3-1
  15. 83' I. Cristea F. Coman
  16. 85' Francisco Júnior J. Rodríguez
  17. 85' R. Varga C. Matei
  18. 90'+3 A. Nistor P. Šafranko
  19. FT3-1

Đội hình

F.C. Steaua București Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Pintilii
  1. 32Ș. Târnovanu
  2. 28A. Pantea ▼ 72'
  3. 5J. Dawa
  4. 16J. Tamm
  5. 33R. Radunović
  6. 22D. Sorescu
  7. 27D. Olaru
  8. 23Ovidiu Popescu
  9. 7F. Coman ▼ 83'
  10. 11D. Miculescu ▼ 60'
  11. 8A. Șut

Dự bị 9

  1. 10Octavian Popescu ▲ 60'
  2. 98A. Cordea ▲ 72'
  3. 17I. Cristea ▲ 83'
  4. 24B. Nikolov
  5. 80E. Rădăslăvescu
  6. 26R. Oaidă
  7. 19B. Omrani
  8. 6D. Haruţ
  9. 99A. Vlad
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Bergodi
  1. 33R. Niczuly
  2. 45D. Ciobotariu
  3. 44M. Bălașa
  4. 82B. Ňinaj
  5. 27R. Ispas
  6. 5J. Rodríguez ▼ 85'
  7. 6N. Păun ▼ 66'
  8. 13C. Matei ▼ 85'
  9. 99M. Rondón ▼ 66'
  10. 11M. Ștefănescu
  11. 18P. Šafranko ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 9A. Tudorie ▲ 66'
  2. 67E. Papa ▲ 66'
  3. 22Francisco Júnior ▲ 85'
  4. 97R. Varga ▲ 85'
  5. 30A. Nistor ▲ 90'
  6. 23I. Grigore
  7. 10A. Achahbar
  8. 96P. Popa
  9. 12R. Began

Thống kê

025
630
12Dứt điểm9
7Trúng đích5
5Chệch đích4
5Phạt góc6
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Farul Constanta
30 54 - 28 +26 64
3
CFR Cluj
10 11 - 14 -3 42
3
F.C. Steaua București
30 51 - 35 +16 57
4
CS Universitatea Craiova
10 15 - 14 +1 40
5
Rapid
30 40 - 26 +14 52
6
Sepsi OSK Sfantu Gheorghe
10 10 - 14 -4 29
7
FC U Craiova 1948
30 34 - 33 +1 40
8
Petrolul Ploiesti
30 28 - 44 -16 36
9
FC Universitatea Cluj
30 25 - 37 -12 34
10
FC Voluntari
30 28 - 32 -4 34
11
FC Botosani
30 29 - 44 -15 32
12
Chindia Targoviste
30 32 - 42 -10 32
13
AFC Hermannstadt
30 30 - 29 +1 32
14
Arges Pitesti
30 21 - 41 -20 27
15
Uta Arad
30 29 - 41 -12 27
16
CS Mioveni
30 23 - 45 -22 22
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

59Trận đấu57
97Ghi được93
77Thủng lưới65
1.64Bàn thắng mỗi trận1.63
17Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn35
58Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu