Al-Sailiya vs Al Sadd SC
Tỷ số chung cuộc: Al-Sailiya 1-3 Al Sadd SC tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 8 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al-Sailiya thắng 0, hòa 1, Al Sadd SC thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 21
- Sân vận động
- Hamad bin Khalifa Stadium, Doha
- Phong độ
- LLLLL Al-Sailiya
- WWWWW Al Sadd SC
- 10' 0-1 A. Afif · H. Ali
- 22' Rafa Mújica
- 39' ▲ Y. El Hannach ▼ A. Abweny
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Snana ▼ D. Amaro
- 46' ▲ C. D. Dal Bello Fagundes ▼ M. Holgate
- 48' 0-2 A. Afif
- 59' Hashim Ali
- 66' ▲ S. Al Sufiani ▼ H. Tabasideh
- 70' 0-3 Roberto Firmino · Paulo Otavio
- 71' ▲ H. Al Haydos ▼ H. Ali
- 71' ▲ M. Camara ▼ R. Mujica
- 75' ▲ M. Al Bistamy ▼ M. Eissa
- 80' A. El Ghazi 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 26F. Younes
- 11H. Tabasideh ▼ 66' 6.0
- 55K. van der Kaap 6.9
- 25M. Nani 6.5
- 2A. Mahmoud 5.7
- 5A. Mohamed 6.3
- 13D. Amaro ▼ 46' 6.6
- 7M. Eissa ▼ 75' 6.7
- 9Y. Belhanda 6.3
- 27A. El Ghazi ⚽ 7.3
- 3M. Holgate ▼ 46' 6.3
Dự bị 12
- 31A. Kone
- 50Y. M. Sayed
- 4O. Yahya
- 32A. Al Amri
- 15Y. Snana ▲ 46' 6.3
- 77M. Jaad
- 19A. Hussain
- 6M. Al Bistamy ▲ 75'
- 21H. Bahzad
- 22C. D. Dal Bello Fagundes ▲ 46' 7.2
- 99S. Al Sufiani ▲ 66' 6.7
- 37Y. Z. Anani
- 22M. Barsham 6.7
- 2Pedro Miguel 6.7
- 16B. Khoukhi 6.3
- 29R. Saiss 7.7
- 6Paulo Otavio ⇢ 6.9
- 15A. Abweny ▼ 39' 7.0
- 33Claudinho 7.5
- 23H. Ali ⇢ ▼ 71' 6.5
- 9Roberto Firmino ⚽ ⇢ 8.2
- 7A. Afif ⚽2 8.6
- 19R. Mujica ▼ 71' 5.9
Dự bị 11
- 1S. Al Sheeb
- 32K. Haider Dib
- 10H. Al Haydos ▲ 71' 6.5
- 4M. Camara ▲ 71' 6.3
- 8A. Asad
- 24J. Dilrosun
- 13A. Al Yazidi
- 37A. Suhail
- 66A. Bakri Al Ameen
- 3Y. El Hannach ▲ 39' 7.0
- 80A. Soria
Thống kê
00⚑3
⚑1020
33%Kiểm soát bóng67%
10Dứt điểm22
2Trúng đích8
5Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm17
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
3Phạt góc10
1Việt vị1
9Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
5Cứu thua1
291Chuyền bóng592
203Chuyền chính xác499
70%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 30 | +26 | 45 | |
| 2 | 22 | 39 - 28 | +11 | 40 | |
| 3 | 22 | 46 - 32 | +14 | 38 | |
| 4 | 22 | 36 - 36 | 0 | 36 | |
| 5 | 22 | 40 - 27 | +13 | 33 | |
| 6 | 22 | 34 - 32 | +2 | 32 | |
| 7 | 22 | 37 - 41 | -4 | 32 | |
| 8 | 22 | 32 - 36 | -4 | 27 | |
| 9 | 22 | 34 - 43 | -9 | 26 | |
| 10 | 22 | 25 - 38 | -13 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 21 | |
| 12 | 22 | 37 - 56 | -19 | 20 |
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu36
29Ghi được81
44Thủng lưới56
1.16Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn26
18Hiệp hai53