Al Sadd SC
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Al-Sailiya

Al Sadd SC vs Al-Sailiya

Tỷ số chung cuộc: Al Sadd SC 3-1 Al-Sailiya tại Giải bóng đá các ngôi sao Qatar, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Al Sadd SC thắng 9, hòa 1, Al-Sailiya thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá các ngôi sao Qatar · Vòng 10
Phong độ
WWWWW Al Sadd SC
LLLLL Al-Sailiya
  1. 18' Giovani · Claudinho 1-0
  2. 38' Abdulrahman Mohamed
  3. HT1-0
  4. 48' A. Afif · Giovani 2-0
  5. 50' 2-1 A. Ounas · M. Benyettou
  6. 55' Giovani · A. Soria 3-1
  7. 57' M. Eissa O. Yahya
  8. 60' Giovani
  9. 64' Giovani
  10. 65' A. El Ghazi M. Benyettou
  11. 65' M. Taabouni Y. Snana
  12. 66' Anwar El Ghazi
  13. 79' M. Camara A. Soria
  14. 84' R. Mujica Roberto Firmino
  15. 85' H. Tabasideh Ali
  16. 90'+9 M. Meshaal Guilherme
  17. 90'+9 H. Ali A. Afif
  18. FT3-1

Đội hình

Al Sadd SC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Roberto Mancini
  1. 22M. Barsham 7.2
  2. 5T. Salman 6.6
  3. 37A. Suhail 6.3
  4. 29R. Saiss 6.9
  5. 6Paulo Otavio 7.7
  6. 18Guilherme ▼ 90' 7.0
  7. 21Giovani ⚽2 8.9
  8. 80A. Soria ▼ 79' 6.6
  9. 33Claudinho 7.2
  10. 7A. Afif ▼ 90' 7.9
  11. 9Roberto Firmino ▼ 84' 6.7

Dự bị 12

  1. 1S. Al Sheeb
  2. 31Y. Abdullla
  3. 4M. Camara ▲ 79' 6.9
  4. 8A. Asad
  5. 11M. Waad
  6. 14M. Meshaal ▲ 90'
  7. 16B. Khoukhi
  8. 19R. Mujica ▲ 84' 6.7
  9. 20Y. Atal
  10. 23H. Ali ▲ 90'
  11. 26P. Prim
  12. 40Y. Jarrar
Al-Sailiya Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mirghany Al Zein
  1. 26F. Younes
  2. 2A. Mahmoud 6.0
  3. 55K. van der Kaap 6.5
  4. 25M. Nani 7.2
  5. 4O. Yahya ▼ 57' 6.3
  6. 13D. Amaro 6.6
  7. 5A. Mohamed 6.7
  8. 20Ali ▼ 85'
  9. 22A. Ounas 8.3
  10. 15Y. Snana ▼ 65' 6.2
  11. 9M. Benyettou ▼ 65' 6.7

Dự bị 11

  1. 31A. Kone
  2. 50Y. M. Sayed
  3. 77M. Jaad
  4. 99S. Al Sufiani
  5. 6H. Yaser
  6. 33A. Al Omari
  7. 7M. Eissa ▲ 57' 6.3
  8. 27A. El Ghazi ▲ 65' 6.3
  9. 12A. Adel
  10. 8M. Taabouni ▲ 65' 6.9
  11. 11H. Tabasideh ▲ 85' 6.5

Thống kê

108
420
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm12
5Trúng đích5
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
8Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
547Chuyền bóng295
486Chuyền chính xác239
89%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Sadd SC
22 56 - 30 +26 45
2
Al Shamal
22 39 - 28 +11 40
3
Al-Rayyan SC
22 46 - 32 +14 38
4
Al-Gharafa SC
22 36 - 36 0 36
5
Al Duhail SC
22 40 - 27 +13 33
6
Qatar SC
22 34 - 32 +2 32
7
Al-Arabi SC (Qatar)
22 37 - 41 -4 32
8
Al Wakrah
22 32 - 36 -4 27
9
Al Ahli Doha
22 34 - 43 -9 26
10
Al-Sailiya
22 25 - 38 -13 22
11
Al Shahaniya
22 22 - 39 -17 21
12
UMM Salal
22 37 - 56 -19 20
Champions League Elite Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu25
81Ghi được29
56Thủng lưới44
2.25Bàn thắng mỗi trận1.16
8Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn17
53Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu