U.D. Leiria vs Portimonense S.C.
Tỷ số chung cuộc: U.D. Leiria 1-0 Portimonense S.C. tại Liga Portugal 2, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.D. Leiria thắng 7, hòa 1, Portimonense S.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 24
- Sân vận động
- Estádio Dr. Magalhães Pessoa, Leiria
- Phong độ
- LWWWD U.D. Leiria
- WDLLL Portimonense S.C.
- HT0-0
- 47' Sarará
- 49' J. van der Gaag 1-0
- 60' ▲ Welinton Junior ▼ Heitor
- 63' ▲ E. Kouassi ▼ J. van der Gaag
- 63' ▲ Jair da Silva ▼ B. Gomes
- 71' Maga
- 71' ▲ Thauan Lara ▼ Joao Reis
- 71' ▲ Mamede ▼ S. Lobato
- 77' Pablo Fernández
- 77' ▲ Jarleysom ▼ S. Neves
- 77' ▲ F. Canario ▼ Edney
- 79' ▲ H. Sylla ▼ M. Pires
- 79' ▲ D. Martins ▼ J. Munoz
- 89' ▲ Lucho Vega ▼ P. Fernandez
- FT1-0
Đội hình
- 98Joao Bravim 7.3
- 68Maga 7.2
- 44Marcelo 7.7
- 16Ze Pedro 8.2
- 3M. Baro ⇢ 8.0
- 10J. van der Gaag ⚽ ▼ 63' 7.6
- 20B. Gomes ▼ 63' 6.5
- 21M. Pires ▼ 79' 6.6
- 19P. Fernandez ▼ 89' 6.9
- 86D. Michel 6.7
- 9J. Munoz ▼ 79' 6.5
Dự bị 9
- 99J. Odehnal
- 6G. Rodriguez
- 8E. Kouassi ▲ 63' 6.3
- 11Jair da Silva ▲ 63' 6.9
- 15J. Silva ▲ 63' 6.9
- 17Lucho Vega ▲ 89'
- 39R. Zikovic
- 52H. Sylla ▲ 79' 6.6
- 88D. Martins ▲ 79' 6.2
- 77S. Cibois 6.2
- 73M. Junior 6.9
- 37Mateus Sarara 6.7
- 6S. Neves ▼ 77'
- 31Edney ▼ 77' 6.2
- 15Xavier 7.5
- 47W. Cagro 6.6
- 17Joao Reis ▼ 71' 6.3
- 5Heitor ▼ 60' 6.6
- 8S. Lobato ▼ 71' 6.2
- 7D. Djassi 6.7
Dự bị 9
- 26Maycon Cleiton
- 2A. Abel
- 16Thauan Lara ▲ 71' 7.2
- 18Mamede ▲ 71' 6.3
- 21M. Dauda
- 22L. De Bolle
- 32Jarleysom ▲ 77' 6.9
- 90F. Canario ▲ 77' 6.3
- 93Welinton Junior ▲ 60' 6.3
Thống kê
02⚑1
⚑310
45%Kiểm soát bóng55%
7Dứt điểm8
3Trúng đích4
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn0
1Phạt góc3
4Việt vị0
19Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
379Chuyền bóng448
319Chuyền chính xác383
84%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 29 | +21 | 66 | |
| 2 | 34 | 58 - 33 | +25 | 59 | |
| 3 | 34 | 46 - 33 | +13 | 59 | |
| 4 | 34 | 39 - 40 | -1 | 51 | |
| 5 | 34 | 41 - 42 | -1 | 51 | |
| 6 | 34 | 52 - 46 | +6 | 50 | |
| 7 | 34 | 46 - 55 | -9 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 40 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 10 | 34 | 43 - 44 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 52 | -8 | 43 | |
| 13 | 34 | 41 - 34 | +7 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 39 | -2 | 41 | |
| 15 | 34 | 39 - 49 | -10 | 40 | |
| 16 | 34 | 31 - 37 | -6 | 40 | |
| 17 | 34 | 34 - 48 | -14 | 39 | |
| 18 | 34 | 34 - 49 | -15 | 34 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu40
68Ghi được45
57Thủng lưới58
1.66Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn19
35Hiệp hai23