U.D. Leiria
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Portimonense S.C.

U.D. Leiria vs Portimonense S.C.

Tỷ số chung cuộc: U.D. Leiria 0-1 Portimonense S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 17 tháng 4, 2011. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: U.D. Leiria thắng 7, hòa 1, Portimonense S.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 27
Phong độ
LWWWD U.D. Leiria
WDLLL Portimonense S.C.
  1. HT0-0
  2. 60' Helder Castro Di Fábio
  3. 63' 0-1 Pedro Silva
  4. 66' Rúben Brígido João Silva
  5. 66' Cacá M. Iturra
  6. 71' Pedro Moreira Patrick
  7. 78' Rodrigo Silva Marcos Paulo
  8. 84' A. Wakaso Pedro Moreira
  9. FT0-1

Đội hình

U.D. Leiria
  1. 85Gottardi
  2. 77Zé Antonio
  3. 26M. Panandétiguiri
  4. 5Paulo Vinicius
  5. 80Patrick ▼ 71'
  6. 16M. Iturra ▼ 66'
  7. 4Ricardo Pateiro
  8. 21Marcos Paulo ▼ 78'
  9. 6Diogo Amado
  10. 19João Silva ▼ 66'
  11. 18Fabrício

Dự bị 7

  1. 8Rúben Brígido ▲ 66'
  2. 29Cacá ▲ 66'
  3. 9Rodrigo Silva ▲ 78'
  4. 91Mika
  5. 7Paulo Sérgio
  6. 25Hugo Gomes
  7. 70Leandro Lima
Portimonense S.C.
  1. 1Hugo Ventura
  2. 19Pedro Silva
  3. 4Di Fábio ▼ 60'
  4. 3André Pinto
  5. 26Ruben
  6. 8Elias
  7. 25Soares
  8. Ricardo Nascimento
  9. 11Lito
  10. 22Candeias
  11. 99Patrick ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 70Helder Castro ▲ 60'
  2. 15Pedro Moreira ▲ 71'
  3. 13A. Wakaso ▲ 84'
  4. 82George Mourad
  5. 24Pedro Silva
  6. 20Pires
  7. 21C. Kadi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
30 73 - 16 +57 84
2
S.L. Benfica
30 61 - 31 +30 63
3
Sporting CP
30 41 - 31 +10 48
4
S.C. Braga
30 45 - 33 +12 46
5
Vitória S.C.
30 36 - 37 -1 43
6
C.D. Nacional
30 28 - 31 -3 42
7
Pacos Ferreira
30 35 - 42 -7 41
8
Rio Ave F.C.
30 35 - 33 +2 38
9
C.S. Marítimo
30 33 - 32 +1 35
10
U.D. Leiria
30 25 - 38 -13 35
11
Olhanense
30 24 - 34 -10 34
12
Vitória F.C.
30 29 - 42 -13 34
13
Beira-Mar
30 32 - 36 -4 33
14
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
30 32 - 48 -16 30
15
Portimonense S.C.
30 29 - 49 -20 25
16
Naval 1893
30 26 - 51 -25 23
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
25Ghi được29
38Thủng lưới49
0.83Bàn thắng mỗi trận0.97
10Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn13
18Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu