Portimonense S.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
U.D. Leiria

Portimonense S.C. vs U.D. Leiria

Tỷ số chung cuộc: Portimonense S.C. 1-2 U.D. Leiria tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 29 tháng 11, 2010. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Portimonense S.C. thắng 1, hòa 1, U.D. Leiria thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 12
Phong độ
WDLLL Portimonense S.C.
LWWWD U.D. Leiria
  1. 2' Lito 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Leandro Lima Marcos Paulo
  4. 52' Rúben Brígido Patrick
  5. 55' Pedro Moreira Renatinho
  6. 56' 1-1 Zé Antonio
  7. 68' Paulo Vinicius Zhang Chengdong
  8. 73' Pires Elias
  9. 80' 1-2 Carlão
  10. 81' Pelembe Lito
  11. FT1-2

Đội hình

Portimonense S.C.
  1. 1Hugo Ventura
  2. 19Pedro Silva
  3. 4Di Fábio
  4. 3André Pinto
  5. 5Ricardo Pessoa
  6. 16Nilson
  7. 8Elias ▼ 73'
  8. 77Renatinho ▼ 55'
  9. 11Lito ▼ 81'
  10. 22Candeias
  11. 21C. Kadi

Dự bị 7

  1. 15Pedro Moreira ▲ 55'
  2. 20Pires ▲ 73'
  3. 30Pelembe ▲ 81'
  4. 24Pedro Silva
  5. 23Á. Peña
  6. 26Ruben
  7. 25Soares
U.D. Leiria
  1. 85Gottardi
  2. 77Zé Antonio
  3. 26M. Panandétiguiri
  4. 80Patrick ▼ 52'
  5. 3Diego Gaúcho
  6. 11Silas
  7. 7Paulo Sérgio
  8. 21Marcos Paulo ▼ 46'
  9. 27S. N'Gal
  10. 99Zhang Chengdong ▼ 68'
  11. 83Carlão

Dự bị 7

  1. 70Leandro Lima ▲ 46'
  2. 8Rúben Brígido ▲ 52'
  3. 5Paulo Vinicius ▲ 68'
  4. 91Mika
  5. 4Ricardo Pateiro
  6. 6Diogo Amado
  7. 14V. Zahovaiko

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
30 73 - 16 +57 84
2
S.L. Benfica
30 61 - 31 +30 63
3
Sporting CP
30 41 - 31 +10 48
4
S.C. Braga
30 45 - 33 +12 46
5
Vitória S.C.
30 36 - 37 -1 43
6
C.D. Nacional
30 28 - 31 -3 42
7
Pacos Ferreira
30 35 - 42 -7 41
8
Rio Ave F.C.
30 35 - 33 +2 38
9
C.S. Marítimo
30 33 - 32 +1 35
10
U.D. Leiria
30 25 - 38 -13 35
11
Olhanense
30 24 - 34 -10 34
12
Vitória F.C.
30 29 - 42 -13 34
13
Beira-Mar
30 32 - 36 -4 33
14
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
30 32 - 48 -16 30
15
Portimonense S.C.
30 29 - 49 -20 25
16
Naval 1893
30 26 - 51 -25 23
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
29Ghi được25
49Thủng lưới38
0.97Bàn thắng mỗi trận0.83
4Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn12
16Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu