S.L. Benfica B vs Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
Tỷ số chung cuộc: S.L. Benfica B 3-1 Associação Académica de Coimbra - O.A.F. tại Liga Portugal 2, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.L. Benfica B thắng 4, hòa 2, Associação Académica de Coimbra - O.A.F. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Portugal 2 · Vòng 9
- Sân vận động
- Caixa Futebol Campus, Seixal
- Trọng tài
- Hélder Carvalho
- Phong độ
- WDLLW S.L. Benfica B
- WWLLL Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
- 10' Henrique Araújo 1-0
- 19' 1-1 Traquina
- 21' ▲ S. Fatai ▼ Hugo Seco
- 25' Michael Douglas
- 32' Rafael Brito
- 40' Tiago Gouveia 2-1
- 45'+1 Martim Neto
- HT2-1
- 53' Úmaro Embaló 3-1
- 55' Pedro Alvaro
- 63' ▲ Miguel Nóbrega ▼ Tomás Araújo
- 63' ▲ C. Ndour ▼ Rafael Brito
- 66' ▲ Reko ▼ Christian
- 66' ▲ Tomás Costa ▼ João Carlos
- 73' Fábio Vianna
- 79' ▲ Fábio Baptista ▼ Sandro Cruz
- 81' ▲ Samuel Pedro ▼ Tiago Gouveia
- 86' Reko
- 90'+2 Fábio Baptista
- 90' ▲ Ronaldo Camará ▼ Martim Neto
- FT3-1
Đội hình
- 1M. Svilar
- 89Pedro Álvaro
- 57Sandro Cruz ▼ 79'
- 70Filipe Cruz
- 72Tomás Araújo ▼ 63'
- 68Rafael Brito ▼ 63'
- 55Paulo Bernardo
- 76Martim Neto ▼ 90'
- 85Úmaro Embaló
- 47Tiago Gouveia ▼ 81'
- 39Henrique Araújo
Dự bị 9
- 59Miguel Nóbrega ▲ 63'
- 73C. Ndour ▲ 63'
- 62Fábio Baptista ▲ 79'
- 41Samuel Pedro ▲ 81'
- 58Ronaldo Camará ▲ 90'
- 42Luis Lopes
- 45L. Kokubo
- 48Jair Tavares
- 60Nuno Félix
- 91Mika
- 83Zé Castro
- 27Michael Douglas
- 13Fábio Vianna
- 6Ricardo Dias
- 25Christian ▼ 66'
- 17João Pedro
- 20Traquina
- 77Hugo Seco ▼ 21'
- 10J. Toro
- 50João Carlos ▼ 66'
Dự bị 9
- 11S. Fatai ▲ 21'
- 28Reko ▲ 66'
- 30Tomás Costa ▲ 66'
- 1V. Stojković
- 8Mimito Biai
- 9Dani Costa
- 22João Lucas
- 23Michel
- 73Pedro Justiniano
Thống kê
13⚑3
⚑130
65%Kiểm soát bóng35%
10Dứt điểm5
7Trúng đích3
3Chệch đích2
3Phạt góc1
0Việt vị5
17Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 31 | +21 | 70 | |
| 2 | 34 | 50 - 22 | +28 | 68 | |
| 3 | 34 | 54 - 35 | +19 | 64 | |
| 4 | 34 | 50 - 37 | +13 | 58 | |
| 5 | 34 | 61 - 44 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 52 - 44 | +8 | 51 | |
| 7 | 34 | 38 - 38 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 9 | 34 | 37 - 42 | -5 | 43 | |
| 10 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 11 | 34 | 40 - 42 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 41 - 47 | -6 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 55 | -13 | 37 | |
| 15 | 34 | 31 - 49 | -18 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 43 | -13 | 36 | |
| 17 | 34 | 25 - 39 | -14 | 35 | |
| 18 | 34 | 35 - 62 | -27 | 17 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu37
72Ghi được38
51Thủng lưới69
1.85Bàn thắng mỗi trận1.03
11Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai24