Alverca
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
C.D. Santa Clara

Alverca vs C.D. Santa Clara

Tỷ số chung cuộc: Alverca 1-1 C.D. Santa Clara tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Alverca thắng 0, hòa 2, C.D. Santa Clara thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 4
Sân vận động
Complexo Desportivo FC Alverca, Alverkaduribajo
Phong độ
DLDLW Alverca
WWDWW C.D. Santa Clara
  1. 21' D. Spencer N. Touaizi
  2. HT0-0
  3. 60' Emanuel Fernandes
  4. 63' V. Moreira Ian Luccas
  5. 63' Vitinho T. Ribeiro
  6. 63' Brenner Sorriso
  7. 69' V. Semedo · I. James 1-0
  8. 71' Welinton Torrao Vinicius Lopes
  9. 71' Fernando G. Paciencia
  10. 74' S. J. Merheg V. Semedo
  11. 75' S. Gomez Chissumba
  12. 75' M. Essimi A. Vidigal
  13. 85' Leo Jaco J. Tavares
  14. 87' 1-1 Brenner · Welinton Torrao
  15. 90'+3 Figueiredo
  16. 90'+3 Brenner
  17. FT1-1

Đội hình

Alverca Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergio Ferreira
  1. 31Matheus Mendes 6.9
  2. 14S. Baseya 7.0
  3. 4Y. Bojang 6.7
  4. 12I. James 6.6
  5. 2N. Touaizi ▼ 21' 6.9
  6. 25Ian Luccas ▼ 63' 6.3
  7. 35Rayan Lucas 6.9
  8. 55Chissumba ▼ 75' 6.9
  9. 7A. Vidigal ▼ 75' 5.9
  10. 22Figueiredo 6.9
  11. 9V. Semedo ▼ 74' 7.9

Dự bị 12

  1. 91Jhonatan Luiz
  2. 21S. Gomez ▲ 75' 6.3
  3. 20D. Spencer ▲ 21' 6.5
  4. 27T. Tamarit
  5. 93Ze Rafael
  6. 8V. Moreira ▲ 63' 6.5
  7. 15I. Julian
  8. 6D. Gui
  9. 18Z. Kassary
  10. 19M. Essimi ▲ 75' 6.7
  11. 17S. J. Merheg ▲ 74' 6.5
  12. 11C. Nuozzi
C.D. Santa Clara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Petit
  1. 1Lucas Franca 6.3
  2. 2Diogo Calila 6.3
  3. 4P. Pacheco 6.2
  4. 21E. Fernandes 6.0
  5. 5Guilherme Romao 6.6
  6. 6P. Ferreira 6.9
  7. 8J. Tavares ▼ 85' 7.2
  8. 99Sorriso ▼ 63' 6.7
  9. 20T. Ribeiro ▼ 63' 7.3
  10. 70Vinicius Lopes ▼ 71' 6.7
  11. 9G. Paciencia ▼ 71' 6.2

Dự bị 12

  1. 12Neneca
  2. 42Lucas Soares
  3. 3H. Silva
  4. 17Vasconcelos
  5. 22Vitinho ▲ 63' 6.5
  6. 81S. Fofana
  7. 25F. Medeiros
  8. 73Leo Jaco ▲ 85' 6.6
  9. 11Welinton Torrao ▲ 71' 7.2
  10. 10Brenner ▲ 63' 7.3
  11. 18A. Duarte
  12. 7Fernando ▲ 71' 6.7

Thống kê

0110
420
50%Kiểm soát bóng50%
5Dứt điểm15
1Trúng đích3
3Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn7
10Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua0
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
351Chuyền bóng356
278Chuyền chính xác265
79%Chính xác chuyền74%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

11Trận đấu11
14Ghi được23
13Thủng lưới6
1.27Bàn thắng mỗi trận2.09
3Giữ sạch lưới6
5Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu