C.D. Santa Clara
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Alverca

C.D. Santa Clara vs Alverca

Tỷ số chung cuộc: C.D. Santa Clara 2-1 Alverca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: C.D. Santa Clara thắng 1, hòa 2, Alverca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estádio de São Miguel, Ponta Delgada, Ilha de São Miguel, Açores
Phong độ
WWDWW C.D. Santa Clara
DLDLW Alverca
  1. 7' André Gomes
  2. 9' Serginho11m 1-0
  3. 19' 1-1 Lincoln · Figueiredo
  4. 27' Marko Milovanović
  5. 28' Alexsandro Amorim
  6. 32' Lucas Soares
  7. HT1-1
  8. 51' Francisco Chissumba
  9. 52' Serginho
  10. 56' I. James Chissumba
  11. 58' A. Carter Gabriel Silva
  12. 58' Luquinhas Vinicius Lopes
  13. 60' Adriano Firmino
  14. 68' Luquinhas
  15. 69' D. Gui Amorim
  16. 69' C. Nuozzi Figueiredo
  17. 69' Sandro Lima Marezi
  18. 72' Diogo Calila Lucas Soares
  19. 72' P. Ferreira Serginho
  20. 75' Elias Manoel Brenner
  21. 81' T. Leite Lincoln
  22. 82' Diogo Calila
  23. 87' Anthony Carter
  24. 90' MT · Matheus Pereira 2-1
  25. FT2-1

Đội hình

C.D. Santa Clara Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Vasco Miguel Lopes de Matos
  1. 1Gabriel Batista 6.2
  2. 23S. Lima 6.9
  3. 21F. Venancio 6.9
  4. 32MT
  5. 42Lucas Soares ▼ 72' 6.3
  6. 35Serginho ▼ 72' 7.2
  7. 6Adriano Firmino 6.7
  8. 3Matheus Pereira 7.0
  9. 11Brenner ▼ 75' 7.7
  10. 10Gabriel Silva ▼ 58' 6.5
  11. 70Vinicius Lopes ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 12Neneca
  2. 2Diogo Calila ▲ 72' 6.3
  3. 7Elias Manoel ▲ 75' 6.7
  4. 8P. Ferreira ▲ 72' 6.9
  5. 9A. Carter ▲ 58' 6.3
  6. 13L. Rocha
  7. 28Luquinhas ▲ 58' 6.3
  8. 29Wendell
  9. 65J. Tavares
Alverca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Custódio Miguel Dias de Castro
  1. 13A. Gomes 6.2
  2. 4Naves 7.7
  3. 5S. Gomez 6.0
  4. 3J. Martinez 6.2
  5. 2N. Touaizi 6.9
  6. 21S. Abdulai 6.3
  7. 8Amorim ▼ 69' 6.2
  8. 55Chissumba ▼ 56' 6.7
  9. 18Lincoln ▼ 81' 7.3
  10. 9Marezi ▼ 69' 6.3
  11. 20Figueiredo ▼ 69' 7.0

Dự bị 9

  1. 31Mateus Oliveira
  2. 6D. Gui ▲ 69' 6.2
  3. 11C. Nuozzi ▲ 69' 6.9
  4. 12I. James ▲ 56' 6.2
  5. 19T. Leite ▲ 81' 6.5
  6. 22G. Esteves
  7. 28G. Cabezas
  8. 33B. Meupiyou
  9. 91Sandro Lima ▲ 69' 6.5

Thống kê

067
040
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm3
6Trúng đích3
4Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
7Phạt góc0
4Việt vị2
16Phạm lỗi21
6Thẻ vàng4
2Cứu thua4
-0.11Bàn thắng ngăn chặn-0.11
407Chuyền bóng347
342Chuyền chính xác268
84%Chính xác chuyền77%
1.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

45Trận đấu41
45Ghi được47
54Thủng lưới63
1Bàn thắng mỗi trận1.15
16Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu