Sporting CP
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Alverca

Sporting CP vs Alverca

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 3-1 Alverca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 4, hòa 0, Alverca thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 3
Phong độ
WWWWW Sporting CP
LDLDL Alverca
  1. 2' M. Araujo 1-0
  2. 16' Yaya Bojang
  3. 22' Geny Catamo
  4. 39' Davy Gui
  5. HT1-0
  6. 55' Matheus Mendesphản lưới 2-0
  7. 56' S. J. Merheg V. Semedo
  8. 56' A. Vidigal Rayan Lucas
  9. 60' L. Suarez · G. Catamo 3-0
  10. 66' M. Essimi Chissumba
  11. 68' Luis Guilherme G. Catamo
  12. 68' N. Irankunda F. Goncalves
  13. 74' Marco Essimi
  14. 75' E. Quaresma Z. Debast
  15. 75' R. Nel L. Suarez
  16. 75' V. Moreira Ian Luccas
  17. 75' Z. Kassary D. Gui
  18. 88' Pedro Lima R. Zalazar
  19. 88' 3-1 Figueiredo · V. Moreira
  20. FT3-1

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Borges
  1. 1R. Silva 7.0
  2. 22I. Fresneda 6.9
  3. 6Z. Debast ▼ 75' 7.0
  4. 55I. Ba 7.2
  5. 20M. Araujo 7.6
  6. 5S. Altimira 7.3
  7. 77I. Doumbia 7.0
  8. 10G. Catamo ▼ 68' 7.3
  9. 58F. Goncalves ▼ 68' 6.3
  10. 17R. Zalazar ▼ 88' 7.0
  11. 97L. Suarez ▼ 75' 7.7

Dự bị 12

  1. 12J. Virginia
  2. 25G. Inacio
  3. 72E. Quaresma ▲ 75' 6.3
  4. 50R. Dias
  5. 13G. Vagiannidis
  6. 4S. Andersen
  7. 21Pedro Lima ▲ 88'
  8. 73E. Felicissimo
  9. 9R. Nel ▲ 75' 6.5
  10. 31Luis Guilherme ▲ 68' 6.3
  11. 19N. Irankunda ▲ 68' 7.0
  12. 28J. Derry
Alverca Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergio Ferreira
  1. 31Matheus Mendes 5.9
  2. 14S. Baseya 6.5
  3. 4Y. Bojang 6.5
  4. 12I. James 6.0
  5. 2N. Touaizi 6.2
  6. 6D. Gui ▼ 75' 6.2
  7. 35Rayan Lucas ▼ 56' 6.3
  8. 55Chissumba ▼ 66' 5.9
  9. 25Ian Luccas ▼ 75' 6.7
  10. 22Figueiredo 8.2
  11. 9V. Semedo ▼ 56' 6.5

Dự bị 12

  1. 91Jhonatan Luiz
  2. 23A. Paulo
  3. 21S. Gomez
  4. 20D. Spencer
  5. 27T. Tamarit
  6. 8V. Moreira ▲ 75' 7.0
  7. 15I. Julian
  8. 18Z. Kassary ▲ 75' 6.9
  9. 19M. Essimi ▲ 66' 6.6
  10. 17S. J. Merheg ▲ 56' 6.5
  11. 7A. Vidigal ▲ 56' 6.3
  12. 11C. Nuozzi

Thống kê

013
430
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm10
7Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
2Cứu thua5
-1.14Bàn thắng ngăn chặn-1.14
611Chuyền bóng414
541Chuyền chính xác339
89%Chính xác chuyền82%
2.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
5 11 - 1 +10 15
2
S.L. Benfica
5 18 - 3 +15 13
3
Sporting CP
5 14 - 5 +9 13
4
C.D. Santa Clara
5 9 - 3 +6 11
5
F.C. Arouca
5 7 - 3 +4 10
6
C.F. Estrela da Amadora
5 11 - 9 +2 9
7
Gil Vicente F.C.
4 3 - 1 +2 7
8
S.C. Braga
4 6 - 5 +1 7
9
C.S. Marítimo
5 6 - 8 -2 7
10
Academico Viseu
5 5 - 8 -3 5
11
Vitória S.C.
5 3 - 5 -2 4
12
C.D. Nacional
5 6 - 8 -2 4
13
Moreirense F.C.
5 4 - 12 -8 4
14
F.C. Famalicão
5 4 - 6 -2 3
15
Rio Ave F.C.
5 2 - 11 -9 3
16
G.D. Estoril Praia
5 2 - 7 -5 2
17
Alverca
5 5 - 10 -5 2
18
Casa Pia A.C.
5 0 - 11 -11 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

10Trận đấu10
34Ghi được11
8Thủng lưới12
3.4Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn4
20Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu