Sporting CP vs Alverca
Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 2-0 Alverca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 31 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 4, hòa 0, Alverca thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 10
- Sân vận động
- Estádio da Luz, Lisbon
- Phong độ
- WWWWW Sporting CP
- LDLDL Alverca
- 15' ▲ G. Vagiannidis ▼ I. Fresneda
- 36' Alexsandro Amorim
- HT0-0
- 52' Luis Javier Suárez
- 59' ▲ G. Quenda ▼ G. Catamo
- 59' ▲ F. Ioannidis ▼ J. Simoes
- 60' ▲ Sandro Lima ▼ Marezi
- 68' F. Ioannidis · P. Goncalves 1-0
- 69' ▲ D. Gui ▼ Lincoln
- 74' P. Goncalves · M. Hjulmand 2-0
- 79' ▲ H. Morita ▼ P. Goncalves
- 79' ▲ Alisson Santos ▼ L. Suarez
- 81' ▲ T. Leite ▼ C. Nuozzi
- 81' ▲ Kauan ▼ S. Abdulai
- 85' Giorgos Vagiannidis
- FT2-0
Đội hình
- 1R. Silva 6.9
- 22I. Fresneda ▼ 15' 6.7
- 26O. Diomande 7.5
- 25G. Inacio 7.3
- 20M. Araujo 6.2
- 42M. Hjulmand ⇢ 8.2
- 52J. Simoes ▼ 59' 6.9
- 10G. Catamo ▼ 59' 6.9
- 17Trincao 7.7
- 8P. Goncalves ⚽ ⇢ ▼ 79' 9.2
- 97L. Suarez ▼ 79' 6.0
Dự bị 9
- 12J. Virginia
- 2Matheus Reis
- 5H. Morita ▲ 79' 7.0
- 7G. Quenda ▲ 59' 6.7
- 13G. Vagiannidis ▲ 15' 7.2
- 14G. Kochorashvili
- 27Alisson Santos ▲ 79' 7.0
- 72E. Quaresma
- 89F. Ioannidis ⚽ ▲ 59' 7.6
- 13A. Gomes 7.3
- 2N. Touaizi 6.9
- 4Naves 6.7
- 5S. Gomez 6.3
- 33B. Meupiyou 7.5
- 55Chissumba 6.3
- 18Lincoln ▼ 69' 6.9
- 21S. Abdulai ▼ 81' 6.7
- 8Amorim 6.3
- 11C. Nuozzi ▼ 81' 6.2
- 9Marezi ▼ 60' 6.6
Dự bị 9
- 31Mateus Oliveira
- 6D. Gui ▲ 69' 6.7
- 14S. Baseya
- 19T. Leite ▲ 81' 6.3
- 22G. Esteves
- 28G. Cabezas
- 37Kauan ▲ 81' 6.3
- 88D. Martins
- 91Sandro Lima ▲ 60' 6.6
Thống kê
01⚑10
⚑010
67%Kiểm soát bóng33%
27Dứt điểm8
8Trúng đích0
13Chệch đích5
20Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
10Phạt góc0
1Việt vị0
9Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
636Chuyền bóng323
579Chuyền chính xác260
91%Chính xác chuyền80%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
59Trận đấu41
133Ghi được47
53Thủng lưới63
2.25Bàn thắng mỗi trận1.15
23Giữ sạch lưới9
40Trên 2.5 bàn21
79Hiệp hai26