F.C. Porto
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Alverca

F.C. Porto vs Alverca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 2-0 Alverca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 3, hòa 0, Alverca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
DLDLW Alverca
  1. 5' André Silva
  2. 8' Matheus Mendes
  3. 9' Andre Silva11m 1-0
  4. 40' André Silva
  5. 43' Nabil Touaizi
  6. 44' G. Veiga11m 2-0
  7. HT2-0
  8. 52' Yaya Bojang
  9. 58' P. Rosario A. Varela
  10. 58' B. Sainz William Gomes
  11. 60' S. J. Merheg V. Semedo
  12. 60' Chissumba Y. Bojang
  13. 74' N. Perez M. Fernandes
  14. 74' Z. Kassary Ian Luccas
  15. 75' R. Mora G. Veiga
  16. 79' M. Essimi Figueiredo
  17. 82' D. Gul Andre Silva
  18. 89' Chiquinho
  19. FT2-0

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Francesco Farioli
  1. 99D. Costa 7.2
  2. 52M. Fernandes ▼ 74' 6.9
  3. 5J. Bednarek 7.3
  4. 4J. Kiwior 7.6
  5. 12Zaidu 7.5
  6. 8V. Froholdt 7.2
  7. 22A. Varela ▼ 58' 6.6
  8. 10G. Veiga ▼ 75' 7.2
  9. 7William Gomes ▼ 58' 6.7
  10. 19Andre Silva ▼ 82' 7.9
  11. 11Pepê 6.9

Dự bị 12

  1. 24J. Costa
  2. 50J. Afonso
  3. 6S. Eustaquio
  4. 18N. Perez ▲ 74' 6.9
  5. 21D. Prpic
  6. 27D. Gul ▲ 82' 6.3
  7. 16Hwang In-Beom
  8. 13P. Rosario ▲ 58' 7.3
  9. 74F. Moura
  10. 17B. Sainz ▲ 58' 6.6
  11. 86R. Mora ▲ 75' 6.7
  12. 57D. Cunha
Alverca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Sergio Ferreira
  1. 31Matheus Mendes 5.3
  2. 14S. Baseya 6.7
  3. 4Y. Bojang ▼ 60' 5.3
  4. 33B. Meupiyou 6.6
  5. 2N. Touaizi 6.3
  6. 25Ian Luccas ▼ 74' 6.3
  7. 6D. Gui 6.3
  8. 12I. James 6.3
  9. 10Chiquinho 7.7
  10. 9V. Semedo ▼ 60' 6.3
  11. 22Figueiredo ▼ 79' 6.6

Dự bị 12

  1. 91Jhonatan Luiz
  2. 21S. Gomez
  3. 19M. Essimi ▲ 79' 6.7
  4. 17S. J. Merheg ▲ 60' 6.6
  5. 55Chissumba ▲ 60' 6.6
  6. 20D. Spencer
  7. 11C. Nuozzi
  8. 8V. Moreira
  9. 30A. Soumare
  10. 15I. Julian
  11. 27T. Tamarit
  12. 18Z. Kassary ▲ 74' 6.6

Thống kê

007
940
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm15
3Trúng đích5
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
7Phạt góc9
13Phạm lỗi10
0Thẻ vàng4
5Cứu thua1
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
397Chuyền bóng339
344Chuyền chính xác268
87%Chính xác chuyền79%
2.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
6 15 - 2 +13 18
2
S.L. Benfica
6 21 - 4 +17 16
3
Sporting CP
6 15 - 6 +9 14
4
C.D. Santa Clara
6 11 - 4 +7 14
5
F.C. Arouca
6 8 - 5 +3 10
6
C.F. Estrela da Amadora
6 14 - 12 +2 10
7
S.C. Braga
5 7 - 5 +2 10
8
Academico Viseu
6 7 - 9 -2 8
9
Gil Vicente F.C.
5 4 - 4 0 7
10
C.S. Marítimo
6 7 - 11 -4 7
11
Moreirense F.C.
6 7 - 13 -6 7
12
Alverca
6 8 - 11 -3 5
13
F.C. Famalicão
6 5 - 7 -2 4
14
Vitória S.C.
6 4 - 7 -3 4
15
C.D. Nacional
6 7 - 11 -4 4
16
Rio Ave F.C.
6 5 - 14 -9 4
17
G.D. Estoril Praia
6 2 - 8 -6 2
18
Casa Pia A.C.
6 1 - 15 -14 1
Champions League (League phase) Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

10Trận đấu11
18Ghi được14
6Thủng lưới13
1.8Bàn thắng mỗi trận1.27
5Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu