F.C. Porto
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Alverca

F.C. Porto vs Alverca

Tỷ số chung cuộc: F.C. Porto 1-0 Alverca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 2 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: F.C. Porto thắng 3, hòa 0, Alverca thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estádio Do Dragão, Porto
Phong độ
WWWLW F.C. Porto
DLDLW Alverca
  1. 38' Jakub Kiwior
  2. 38' Chiquinho
  3. 40' J. Bednarek · G. Veiga 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' M. Fernandes Zaidu
  6. 46' A. Varela J. Kiwior
  7. 52' Kaiky Naves
  8. 63' B. Sainz O. Pietuszewski
  9. 74' Sandro Lima
  10. 74' S. Fofana G. Veiga
  11. 77' Figueiredo
  12. 77' Marezi Chiquinho
  13. 77' D. Gui Figueiredo
  14. 86' R. Mora Pepê
  15. 89' Z. Kassary Rhaldney
  16. 90' D. Spencer Naves
  17. 90' C. Nuozzi Sandro Lima
  18. FT1-0

Đội hình

F.C. Porto Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Francesco Farioli
  1. 99D. Costa 8.5
  2. 20A. Costa 7.6
  3. 5J. Bednarek 8.6
  4. 4J. Kiwior ▼ 46' 7.2
  5. 12Zaidu ▼ 46' 6.6
  6. 8V. Froholdt 6.6
  7. 13P. Rosario 7.9
  8. 10G. Veiga ▼ 74' 7.0
  9. 11Pepê ▼ 86' 6.3
  10. 27D. Gul 6.3
  11. 77O. Pietuszewski ▼ 63' 6.6

Dự bị 9

  1. 14Claudio Ramos
  2. 3Thiago Silva
  3. 52M. Fernandes ▲ 46' 6.3
  4. 42S. Fofana ▲ 74' 6.7
  5. 29T. Moffi
  6. 17B. Sainz ▲ 63' 6.3
  7. 22A. Varela ▲ 46' 7.3
  8. 86R. Mora ▲ 86' 6.7
  9. 7William Gomes
Alverca Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Custodio
  1. 31Matheus Mendes 6.5
  2. 4Naves ▼ 90' 6.5
  3. 5S. Gomez 7.2
  4. 33B. Meupiyou 6.2
  5. 2N. Touaizi 6.3
  6. 26Rhaldney ▼ 89' 6.2
  7. 18Lincoln 7.5
  8. 12I. James 7.3
  9. 10Chiquinho ▼ 77' 7.0
  10. 91Sandro Lima ▼ 90' 6.3
  11. 20Figueiredo ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 1Mateus Oliveira
  2. 9Marezi ▲ 77' 6.7
  3. 25S. Diarra
  4. 82D. Spencer ▲ 90' 6.6
  5. 11C. Nuozzi ▲ 90' 6.3
  6. 14S. Baseya
  7. 17V. Moreira
  8. 6D. Gui ▲ 77' 7.6
  9. 35Z. Kassary ▲ 89' 6.7

Thống kê

015
440
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm10
3Trúng đích5
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị0
21Phạm lỗi19
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
-0.37Bàn thắng ngăn chặn-0.37
437Chuyền bóng339
382Chuyền chính xác270
87%Chính xác chuyền80%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

56Trận đấu41
99Ghi được47
35Thủng lưới63
1.77Bàn thắng mỗi trận1.15
30Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu