Alverca vs C.D. Nacional
Tỷ số chung cuộc: Alverca 1-0 C.D. Nacional tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Alverca thắng 2, hòa 0, C.D. Nacional thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 13
- Sân vận động
- Complexo Desportivo FC Alverca, Alverca do Ribatejo
- Phong độ
- DLDLW Alverca
- WLLLL C.D. Nacional
- HT0-0
- 65' ▲ M. Baeza ▼ C. Labidi
- 66' ▲ Marezi ▼ Sandro Lima
- 66' ▲ Figueiredo ▼ C. Nuozzi
- 66' ▲ Witi ▼ M. Nourani
- 71' Nabil Touaizi
- 85' ▲ D. Gui ▼ S. Abdulai
- 85' ▲ Felipe Lima ▼ Lincoln
- 88' Marezi · D. Gui 1-0
- 89' ▲ L. Joao ▼ L. Vallier
- 89' ▲ J. Silva ▼ A. Nunez
- 90'+3 Deivison Souza Brito
- 90'+2 ▲ S. Baseya ▼ Amorim
- 90' ▲ Deivison ▼ Matheus Dias
- FT1-0
Đội hình
- 13A. Gomes 7.3
- 4Naves 7.7
- 3J. Martinez 7.5
- 33B. Meupiyou 6.9
- 2N. Touaizi 6.3
- 21S. Abdulai ▼ 85' 6.9
- 8Amorim ▼ 90' 6.9
- 55Chissumba 7.3
- 18Lincoln ▼ 85' 6.3
- 91Sandro Lima ▼ 66' 6.3
- 11C. Nuozzi ▼ 66' 6.6
Dự bị 9
- 31Mateus Oliveira
- 6D. Gui ▲ 85' 7.3
- 9Marezi ⚽ ▲ 66' 6.9
- 12I. James
- 14S. Baseya ▲ 90'
- 19T. Leite
- 20Figueiredo ▲ 66' 7.0
- 37Kauan
- 77Felipe Lima ▲ 85' 6.3
- 1Kaique Pereira 7.3
- 16A. Nunez ▼ 89' 6.7
- 34Leo Santos 7.0
- 38Ze Vitor 7.3
- 24L. Vallier ▼ 89' 7.3
- 28Liziero 7.0
- 6Matheus Dias ▼ 90' 6.5
- 15C. Labidi ▼ 65' 6.3
- 17M. Nourani ▼ 66' 6.6
- 9J. Ramirez 6.3
- 11Paulinho Boia 6.9
Dự bị 9
- 37Lucas Franca
- 7Witi ▲ 66' 6.3
- 8M. Baeza ▲ 65' 6.2
- 18A. Sousa
- 19L. Joao ▲ 89'
- 26J. Silva ▲ 89'
- 30Watts
- 33C. Goncalves
- 88Deivison ▲ 90'
Thống kê
01⚑2
⚑210
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm17
4Trúng đích3
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn8
2Phạt góc2
3Việt vị2
10Phạm lỗi19
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
0.22Bàn thắng ngăn chặn0.22
418Chuyền bóng427
347Chuyền chính xác353
83%Chính xác chuyền83%
2.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
41Trận đấu38
47Ghi được43
63Thủng lưới55
1.15Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn18
26Hiệp hai25