Vitória S.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Penafiel

Vitória S.C. vs Penafiel

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 3-0 Penafiel tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 22 tháng 8, 2014. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 3, hòa 1, Penafiel thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 2
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
DWWWW Penafiel
  1. 22' João Afonso Moreno
  2. 31' B. Mensah 1-0
  3. HT1-0
  4. 59' Guedes João Martins
  5. 64' Bruno Alves Alex
  6. 68' B. Mensah 2-0
  7. 69' D. Mbala Aldair
  8. 76' Rui Miguel Capela
  9. 89' David Caiado B. Mensah
  10. 89' Tómané 3-0
  11. FT3-0

Đội hình

Vitória S.C.
  1. 1Douglas Jesus
  2. 32A. Traore
  3. 2Rodrigo Defendi
  4. 40N. Plange
  5. 6Moreno ▼ 22'
  6. 11André André
  7. 14Alex ▼ 64'
  8. 26Cafú
  9. 43B. Mensah ▼ 89'
  10. 9Tómané
  11. 7Hernâni

Dự bị 7

  1. 15João Afonso ▲ 22'
  2. 48Bruno Alves ▲ 64'
  3. 88David Caiado ▲ 89'
  4. 80I. Gui
  5. 10J. Alvez
  6. 99B. Saré
  7. 13Assis
Penafiel
  1. 1Julio Coelho
  2. 5Pedro Ribeiro
  3. 14João Pedro
  4. 20Dani
  5. 10João Martins ▼ 59'
  6. 27André Fontes
  7. 30Rafa Sousa
  8. 8Grilo
  9. 13Capela ▼ 76'
  10. 19Rabiola
  11. 11Aldair ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 7Guedes ▲ 59'
  2. 99D. Mbala ▲ 69'
  3. 9Rui Miguel ▲ 76'
  4. 33Tiago Rocha
  5. 90Vítor Bruno
  6. 16Tony
  7. 6Hélder Ferreira

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 86 - 16 +70 85
2
F.C. Porto
34 74 - 13 +61 82
3
Sporting CP
34 67 - 29 +38 76
4
S.C. Braga
34 55 - 28 +27 58
5
Vitória S.C.
34 50 - 35 +15 55
6
C.F. Os Belenenses
34 34 - 35 -1 48
7
C.D. Nacional
34 45 - 46 -1 47
8
Pacos Ferreira
34 40 - 45 -5 47
9
C.S. Marítimo
34 46 - 45 +1 44
10
Rio Ave F.C.
34 38 - 42 -4 43
11
Moreirense F.C.
34 33 - 42 -9 43
12
G.D. Estoril Praia
34 38 - 56 -18 40
13
Boavista F.C.
34 27 - 50 -23 34
14
Vitória F.C.
34 24 - 56 -32 29
15
Associação Académica de Coimbra - O.A.F.
34 26 - 46 -20 29
16
F.C. Arouca
34 26 - 50 -24 28
17
Gil Vicente F.C.
34 25 - 60 -35 23
18
Penafiel
34 29 - 69 -40 22
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
50Ghi được28
35Thủng lưới68
1.47Bàn thắng mỗi trận0.82
14Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu