Beira-Mar vs Machico
Tỷ số chung cuộc: Beira-Mar 1-1 Machico tại Campeonato de Portugal Prio - Group B, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Beira-Mar thắng 0, hòa 3, Machico thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Campeonato de Portugal Prio - Group B · Group B · Vòng 25
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Aveiro, Aveiro
- Phong độ
- DLDDD Beira-Mar
- DWDDW Machico
- 2' 0-1 Leo Andrade
- 27' C. Niang 1-1
- HT1-1
- 63' ▲ Serginho ▼ Mathiola
- 66' ▲ Rodrigo Freitas ▼ Graça
- 75' ▲ Francisco Aguilar ▼ Emanuel Santos
- 75' ▲ Maurílio Jesus ▼ Diogo Coelho
- 78' ▲ Carlos Silva ▼ Tiago Melo
- 78' ▲ Francisco Sancho ▼ C. Niang
- 78' ▲ Mamadu Djaló ▼ Bernardo Lourenço
- 88' ▲ Gustavo Teixeira ▼ André Couto
- 88' ▲ Xudi ▼ André Santos
- 88' ▲ João Vieira ▼ Leo Andrade
- FT1-1
Đội hình
- Tomás Bozinoski
- David Santos
- Tiago Melo ▼ 78'
- Marco Fernandes
- Paulo Grilo
- Mathiola ▼ 63'
- Bernardo Lourenço ▼ 78'
- Lassana Mané
- André Couto ▼ 88'
- Diogo Sancho
- C. Niang ▼ 78'
Dự bị 5
- Serginho ▲ 63'
- Carlos Silva ▲ 78'
- Francisco Sancho ▲ 78'
- Mamadu Djaló ▲ 78'
- Gustavo Teixeira ▲ 88'
- Pedro Afonso
- Diogo Coelho ▼ 75'
- Tiago Silva
- Rodrigo Coutinho
- Graça ▼ 66'
- Lucas Almeida
- Leo Andrade ▼ 88'
- Rudy
- Emanuel Santos ▼ 75'
- André Santos ▼ 88'
- Vitor Fati
Dự bị 5
- Rodrigo Freitas ▲ 66'
- Francisco Aguilar ▲ 75'
- Maurílio Jesus ▲ 75'
- Xudi ▲ 88'
- João Vieira ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 52 - 17 | +35 | 62 | |
| 2 | 26 | 35 - 16 | +19 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 18 | +21 | 53 | |
| 4 | 26 | 33 - 25 | +8 | 41 | |
| 5 | 26 | 31 - 28 | +3 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 27 | +4 | 38 | |
| 7 | 26 | 26 - 24 | +2 | 36 | |
| 8 | 26 | 28 - 27 | +1 | 35 | |
| 9 | 26 | 30 - 35 | -5 | 35 | |
| 10 | 26 | 26 - 30 | -4 | 32 | |
| 11 | 26 | 16 - 28 | -12 | 31 | |
| 12 | 26 | 24 - 43 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 25 - 49 | -24 | 17 | |
| 14 | 26 | 16 - 45 | -29 | 8 |
Promotion Group Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu28
33Ghi được28
30Thủng lưới30
1.22Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn8
20Hiệp hai18