Warta Poznań vs Chrobry Głogów
Tỷ số chung cuộc: Warta Poznań 1-2 Chrobry Głogów tại I liga, 30 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Warta Poznań thắng 4, hòa 3, Chrobry Głogów thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- I liga · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion Groclinu Dyskobolii, Grodzisk Wielkopolski
- Trọng tài
- L. Kuźma
- Phong độ
- WLWLL Warta Poznań
- DLWWD Chrobry Głogów
- 6' ▲ K. Kubica ▼ A. Benedyczak
- 18' S. Drewniak
- 23' K. Danielewicz
- 42' T. Boczek
- HT0-0
- 46' ▲ M. Lebedyński ▼ D. Piotrowski
- 58' ▲ M. Jakóbowski ▼ S. Napołow
- 61' ▲ R. Janicki ▼ K. Danielewicz
- 63' 0-1 R. Mandrysz
- 67' M. Ilkow-Golab
- 75' ▲ M. Kozak ▼ M. Banaszewski
- 78' ▲ M. Grobelny ▼ N. Fiedosewicz
- 86' 0-2 M. Lebedyński
- 90'+2 M. Jakóbowski 1-2
- FT1-2
Đội hình
- A. Lis
- B. Kieliba
- P. Stępiński
- T. Boczek
- N. Fiedosewicz ▼ 78'
- Ł. Trałka
- M. Kupczak
- K. Danielewicz ▼ 61'
- S. Napołow ▼ 58'
- J. Apolinarski
- G. Jaroch
Dự bị 3
- M. Jakóbowski ▲ 58'
- R. Janicki ▲ 61'
- M. Grobelny ▲ 78'
- M. Szromnik
- M. Ilków-Gołąb
- O. Práznovský
- K. Juraszek
- P. Stolc
- D. Piotrowski ▼ 46'
- R. Mandrysz
- S. Drewniak
- M. Banaszewski ▼ 75'
- M. Ziemann
- A. Benedyczak ▼ 6'
Dự bị 3
- K. Kubica ▲ 6'
- M. Lebedyński ▲ 46'
- M. Kozak ▲ 75'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 31 | +26 | 67 | |
| 2 | 34 | 64 - 35 | +29 | 65 | |
| 3 | 34 | 52 - 35 | +17 | 60 | |
| 4 | 34 | 52 - 45 | +7 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 44 | +5 | 51 | |
| 6 | 34 | 47 - 34 | +13 | 50 | |
| 7 | 34 | 41 - 44 | -3 | 49 | |
| 8 | 34 | 36 - 37 | -1 | 48 | |
| 9 | 34 | 60 - 53 | +7 | 47 | |
| 10 | 34 | 30 - 38 | -8 | 46 | |
| 11 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 12 | 34 | 45 - 49 | -4 | 44 | |
| 13 | 34 | 33 - 39 | -6 | 42 | |
| 14 | 34 | 41 - 46 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 36 - 45 | -9 | 40 | |
| 16 | 34 | 45 - 56 | -11 | 40 | |
| 17 | 34 | 46 - 67 | -21 | 30 | |
| 18 | 34 | 27 - 57 | -30 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
55Ghi được41
35Thủng lưới46
1.49Bàn thắng mỗi trận1.17
15Giữ sạch lưới11
19Trên 2.5 bàn14
40Hiệp hai24