Korona Kielce
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wisla Plock

Korona Kielce vs Wisla Plock

Tỷ số chung cuộc: Korona Kielce 1-1 Wisla Plock tại Giải vô địch bóng đá Ba Lan, 8 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Korona Kielce thắng 1, hòa 1, Wisla Plock thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ba Lan · Vòng 18
Sân vận động
Exbud Arena, Kielce
Phong độ
WDWWD Korona Kielce
LLLWD Wisla Plock
  1. 13' 0-1 L. Sekulski · D. Kun
  2. HT0-1
  3. 49' Bartłomiej Smolarczyk
  4. 59' M. Cebula V. Popov
  5. 59' V. Nikolov N. Niski
  6. 67' Wiktor Nowak
  7. 68' Nono M. Remacle
  8. 72' N. Mijuskovic D. Pacheco
  9. 73' G. Niarchos L. Sekulski
  10. 76' J. Budnicki B. Smolarczyk
  11. 76' K. Ciszek K. Matuszewski
  12. 81' I. Salvador T. Tavares
  13. 84' K. Sotiriou · Nono 1-1
  14. 90'+4 Giannis Niarchos
  15. 90' K. Custovic W. Nowak
  16. 90' K. Pomorski Z. Rogelj
  17. FT1-1

Đội hình

Korona Kielce Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jacek Zielinski
  1. 1X. Dziekonski 6.3
  2. 24B. Smolarczyk ▼ 76' 6.3
  3. 44K. Sotiriou 7.0
  4. 5P. Resta 7.3
  5. 26V. Popov ▼ 59' 6.6
  6. 8M. Remacle ▼ 68' 6.9
  7. 88T. Svetlin 7.9
  8. 3K. Matuszewski ▼ 76' 6.3
  9. 71W. Dlugosz 6.7
  10. 70Antonin 6.5
  11. 15N. Niski ▼ 59' 6.5

Dự bị 12

  1. 87R. Mamla
  2. 61J. Budnicki ▲ 76' 6.6
  3. 21K. Ciszek ▲ 76' 6.7
  4. 23S. Rubezic
  5. 37H. Zwozny
  6. 77M. Cebula ▲ 59' 6.7
  7. 10Nono ▲ 68' 6.6
  8. 27W. Kaminski
  9. 20K. Minuczyc
  10. 13M. Strzebonski
  11. 17M. Glowinski
  12. 11V. Nikolov ▲ 59' 6.5
Wisla Plock Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Mariusz Misiura
  1. 12R. Leszczynski 7.2
  2. 4M. Haglind-Sangre 7.3
  3. 35M. Kaminski 6.3
  4. 19A. Edmundsson 6.6
  5. 21Z. Rogelj ▼ 90' 6.6
  6. 14D. Kun 7.2
  7. 84T. Tavares ▼ 81' 6.3
  8. 8D. Pacheco ▼ 72' 7.0
  9. 13Q. Lecoeuche 6.9
  10. 30W. Nowak ▼ 90' 6.9
  11. 20L. Sekulski ▼ 73' 7.2

Dự bị 11

  1. 1S. Pruszkowski
  2. 2K. Custovic ▲ 90'
  3. 3A. Kalandadze
  4. 6K. Pomorski ▲ 90'
  5. 9G. Niarchos ▲ 73' 6.7
  6. 16F. Hiszpanski
  7. 17M. Djalo
  8. 25N. Mijuskovic ▲ 72' 6.3
  9. 37O. Tomczyk
  10. 42F. Zajac
  11. 66I. Salvador ▲ 81' 6.5

Thống kê

014
410
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm9
3Trúng đích4
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
4Phạt góc4
0Việt vị2
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
440Chuyền bóng359
364Chuyền chính xác278
83%Chính xác chuyền77%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lech Poznań
34 62 - 45 +17 60
2
Górnik Zabrze
34 50 - 38 +12 56
3
Jagiellonia
34 56 - 41 +15 56
4
Raków Częstochowa
34 51 - 40 +11 55
5
GKS Katowice
34 51 - 45 +6 50
6
Legia Warszawa
34 42 - 37 +5 49
7
Zaglebie Lubin
34 45 - 38 +7 48
8
Wisla Plock
34 34 - 38 -4 46
9
Pogon Szczecin
34 47 - 49 -2 45
10
Radomiak Radom
34 52 - 53 -1 44
11
Korona Kielce
34 40 - 40 0 43
12
Motor Lublin
34 46 - 53 -7 43
13
KS Cracovia
34 39 - 42 -3 42
14
Widzew Łódź
34 41 - 41 0 42
15
Piast Gliwice
34 42 - 46 -4 41
16
Lechia Gdańsk
34 62 - 65 -3 38
17
Arka Gdynia
34 34 - 61 -27 36
18
Nieciecza
34 43 - 65 -22 34
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu45
52Ghi được58
48Thủng lưới58
1.18Bàn thắng mỗi trận1.29
14Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu