U. San Martin vs Molinos El Pirata
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 4-1 Molinos El Pirata tại Segunda División, 2 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 3, hòa 3, Molinos El Pirata thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 18
- Sân vận động
- Estadio Universidad San Marcos, Lima
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- LDLDL Molinos El Pirata
- 18' G. Delgado 1-0
- 22' 1-1 M. Peralta
- HT1-1
- 51' H. Bazán 2-1
- 58' P. Alva
- 60' ▲ G. Rigazzi ▼ D. López
- 61' M. Sebben
- 71' ▲ A. Arteaga ▼ L. Acuy
- 72' ▲ J. Villalobos ▼ J. Rodríguez
- 72' ▲ P. Ferreira ▼ H. Kambou
- 73' P. Alva
- 73' P. Alva
- 75' J. Viza 3-1
- 81' ▲ E. Alvarado ▼ G. Delgado
- 81' ▲ J. Salem ▼ D. Ismodes
- 81' ▲ R. Cruzado ▼ J. Viza
- 90' E. Alvarado
- 90' ▲ S. Sotelo ▼ P. Ynamine
- 90'+3 J. Salem 4-1
- FT4-1
Đội hình
- P. Ynamine ▼ 90'
- D. Reyes
- E. Noriega
- P. Castillo
- G. Roque
- D. Ismodes ▼ 81'
- J. Viza ▼ 81'
- J. Soto
- H. Bazán
- G. Delgado ▼ 81'
- L. Acuy ▼ 71'
Dự bị 7
- A. Arteaga ▲ 71'
- E. Alvarado ▲ 81'
- J. Salem ▲ 81'
- R. Cruzado ▲ 81'
- S. Sotelo ▲ 90'
- D. del Castillo
- O. Vásquez
- E. Franco
- H. Kambou ▼ 72'
- J. Rodríguez ▼ 72'
- J. Barreda
- P. Quevedo
- M. Sebben
- M. Peralta
- D. López ▼ 60'
- P. Alva
- K. Ferreyra
- I. Rey
Dự bị 7
- G. Rigazzi ▲ 60'
- J. Villalobos ▲ 72'
- P. Ferreira ▲ 72'
- F. León
- L. Colchado
- M. Rojas
- T. Lozano
Thống kê
01
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 54 - 22 | +32 | 63 | |
| 2 | 26 | 72 - 25 | +47 | 53 | |
| 3 | 26 | 43 - 25 | +18 | 51 | |
| 4 | 26 | 44 - 31 | +13 | 46 | |
| 5 | 26 | 32 - 24 | +8 | 42 | |
| 6 | 26 | 27 - 26 | +1 | 39 | |
| 7 | 26 | 34 - 30 | +4 | 36 | |
| 8 | 26 | 30 - 29 | +1 | 36 | |
| 9 | 26 | 23 - 27 | -4 | 31 | |
| 10 | 26 | 39 - 49 | -10 | 25 | |
| 11 | 26 | 22 - 34 | -12 | 24 | |
| 12 | 26 | 22 - 59 | -37 | 21 | |
| 13 | 26 | 26 - 76 | -50 | 8 | |
| 14 | 26 | 35 - 46 | -11 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu26
38Ghi được22
37Thủng lưới59
1.27Bàn thắng mỗi trận0.85
7Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai12