U. San Martin vs Molinos El Pirata
Tỷ số chung cuộc: U. San Martin 2-2 Molinos El Pirata tại Primera División, 25 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: U. San Martin thắng 3, hòa 3, Molinos El Pirata thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Alberto Gallardo, Lima
- Trọng tài
- Fernando Legario, Peru
- Phong độ
- WLWWL U. San Martin
- LDLDL Molinos El Pirata
- 7' Carlos Junior Huerto
- 13' J. Escobar 1-0
- 16' ▲ R. Rengifo ▼ K. Rodriguez
- 40' Luis Zuniga
- HT1-0
- 47' Y. Oliva · R. Espinoza 2-0
- 50' Renato Espinoza
- 55' ▲ L. Tejada ▼ F. Ramírez
- 61' 2-1 M. Ceballos · L. Tejada
- 71' Paolo Bustamante
- 73' Joffre Escobar
- 75' Jefferson Portales
- 76' ▲ E. Perleche ▼ L. Acuy
- 77' ▲ S. Salas ▼ F. Gómez
- 83' Jimmy Valoyes
- 87' ▲ J. Vega ▼ J. Guivin
- 88' 2-2 L. Tejada
- 89' ▲ O. Mora ▼ R. Espinoza
- 90' Carlos Junior Huerto
- 90' Carlos Junior Huerto
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Penny 5.9
- 5M. Delgado 7.2
- 15C. Huerto 6.2
- 6J. Luján 6.7
- 4J. Portales 6.5
- 20Y. Oliva ⚽ 7.7
- 28J. Guivin ▼ 87' 7.3
- 17F. Gómez ▼ 77' 7.2
- 24S. Afolabi 7.3
- 9J. Escobar ⚽ 7.3
- 19R. Espinoza ⇢ ▼ 89' 7.0
Dự bị 7
- 23S. Salas ▲ 77' 6.3
- 7J. Vega ▲ 87' 6.5
- 11O. Mora ▲ 89'
- 14J. Bolívar
- 25S. Rebagliati
- 29H. Bazán
- 13P. Ynamine
- 12P. Izaguirre 7.2
- 25K. Rodriguez ▼ 16' 6.5
- 3J. Valoyes 6.9
- 30F. Ramírez ▼ 55' 6.2
- 27A. Cueto 6.6
- 7C. Canales 6.3
- 10J. Aguirre 7.0
- 24P. Bustamante 6.3
- 9M. Ceballos ⚽ 7.5
- 18L. Zúñiga 6.2
- 20L. Acuy ▼ 76' 6.2
Dự bị 7
- 14R. Rengifo ▲ 16' 6.6
- 19L. Tejada ⚽ ▲ 55' 7.9
- 16E. Perleche ▲ 76' 6.6
- 2G. Echeandía
- 17R. Andía
- 1V. Ulloa
- 13M. Palomino
Thống kê
15⚑4
⚑430
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm9
8Trúng đích2
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị1
21Phạm lỗi19
5Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua6
481Chuyền bóng371
411Chuyền chính xác288
85%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 17 | 31 - 20 | +11 | 31 | |
| 4 | 17 | 30 - 13 | +17 | 28 | |
| 5 | 17 | 30 - 24 | +6 | 26 | |
| 10 | 17 | 17 - 21 | -4 | 22 | |
| 10 | 17 | 22 - 23 | -1 | 24 | |
| 11 | 17 | 26 - 25 | +1 | 23 | |
| 11 | 17 | 19 - 16 | +3 | 21 | |
| 12 | 17 | 25 - 27 | -2 | 23 | |
| 13 | 17 | 18 - 18 | 0 | 22 | |
| 14 | 17 | 22 - 27 | -5 | 16 | |
| 14 | 17 | 15 - 19 | -4 | 18 | |
| 15 | 17 | 23 - 30 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 15 - 21 | -6 | 15 | |
| 16 | 17 | 13 - 32 | -19 | 15 | |
| 16 | 17 | 12 - 22 | -10 | 14 | |
| 17 | 17 | 17 - 29 | -12 | 13 | |
| 18 | 17 | 20 - 27 | -7 | 8 | |
| 18 | 17 | 9 - 28 | -19 | 10 |
So sánh
38Trận đấu37
37Ghi được31
52Thủng lưới64
0.97Bàn thắng mỗi trận0.84
12Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn21
21Hiệp hai22