Carlos A. Mannucci vs Deportivo Llacuabamba
Tỷ số chung cuộc: Carlos A. Mannucci 1-0 Deportivo Llacuabamba tại Primera División, 26 tháng 8, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Carlos A. Mannucci thắng 4, hòa 0, Deportivo Llacuabamba thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Trọng tài
- J. Panta
- Phong độ
- WLDWW Carlos A. Mannucci
- WDLDL Deportivo Llacuabamba
- 18' Kelvin Sánchez
- 23' D. Guastavino · C. Flores 1-0
- 39' Keyvin Paico
- HT1-0
- 46' ▲ R. Fernández ▼ J. Fernández
- 46' ▲ S. Acevedo ▼ K. Paico
- 59' ▲ A. Benítes ▼ J. Bustamante
- 68' Relly Fernández
- 73' ▲ L. Benítes ▼ D. Guastavino
- 74' ▲ R. Lagos ▼ J. Núñez
- 76' ▲ P. Cabel ▼ J. Gallardo
- 81' ▲ D. Chávez ▼ M. Velasco
- 81' ▲ N. Raguso ▼ C. Cerna
- 86' ▲ E. Nungaray ▼ C. Flores
- FT1-0
Đội hình
- 12M. Heredia 7.2
- 16M. Corrales 6.7
- 88G. Peña 7.5
- 3H. Benincasa 7.3
- 15D. Guastavino ⚽ ▼ 73' 7.3
- 28T. Carranza 6.9
- 26C. Flores ⇢ ▼ 86' 7.9
- 11J. Núñez ▼ 74' 6.6
- 25J. Gallardo ▼ 76' 7.0
- 22J. Fernández ▼ 46' 6.2
- 9A. Rodríguez 6.9
Dự bị 7
- 27R. Fernández ▲ 46' 6.5
- 17L. Benítes ▲ 73' 6.3
- 13R. Lagos ▲ 74' 6.6
- 36P. Cabel ▲ 76' 6.3
- 6E. Nungaray ▲ 86' 6.3
- 24G. Rizzo
- 31P. Díaz
- 1M. Ramírez 7.0
- 33H. Mendoza 7.0
- 35F. Uculmana 7.0
- 5K. Sánchez 5.7
- 18C. Cerna ▼ 81' 6.7
- 28C. Ruiz 6.9
- 24N. Vega 6.9
- 15K. Paico ▼ 46' 6.7
- 32M. Velasco ▼ 81' 6.7
- 9A. Valera 7.3
- 29J. Bustamante ▼ 59' 6.9
Dự bị 7
- 16S. Acevedo ▲ 46' 7.3
- 14A. Benítes ▲ 59' 6.9
- 7D. Chávez ▲ 81' 6.7
- 19N. Raguso ▲ 81' 6.3
- 21D. Prieto
- 27J. Viza
- 2Jimmy Vásquez
Thống kê
01⚑1
⚑620
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm12
4Trúng đích4
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn5
1Phạt góc6
4Việt vị1
21Phạm lỗi21
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
289Chuyền bóng500
214Chuyền chính xác423
74%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
28Trận đấu28
41Ghi được41
29Thủng lưới63
1.46Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai20