SK Brann W
8 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Bodø / Glimt W

SK Brann W vs Bodø / Glimt W

Tỷ số chung cuộc: SK Brann W 8-0 Bodø / Glimt W tại Toppserien, 15 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: SK Brann W thắng 3, hòa 0, Bodø / Glimt W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 27
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
WWWWL SK Brann W
LLLLD Bodø / Glimt W
  1. 9' L. Davidson11m 1-0
  2. 11' N. Lie · N. Lehtola 2-0
  3. 15' B. Lovera · C. Kvamme 3-0
  4. 27' L. Hammer I. Jenkins
  5. 37' N. Lie · C. Kvamme 4-0
  6. HT4-0
  7. 46' M. Isaksen N. Lehtola
  8. 46' J. Birkelund M. Authen
  9. 56' M. Isaksen · L. Davidson 5-0
  10. 64' H. Ellingsen A. Eikeland
  11. 64' T. Svendheim N. Lie
  12. 69' I. Stenevik C. Kvamme
  13. 69' L. Dissing C. Falch
  14. 69' G. Johansen M. Theting
  15. 69' A. Johansen I. Neset
  16. 86' S. Tommeras K. Brudvik
  17. 87' K. Haugland · L. Davidson 6-0
  18. 89' M. Isaksen · B. Lovera 7-0
  19. 90' L. Davidson11m 8-0
  20. FT8-0

Đội hình

SK Brann W HLV: Leif Gunnar Smerud
  1. 1S. Panengstuen
  2. 2C. Kvamme ▼ 69'
  3. 3M. Authen ▼ 46'
  4. 4M. Thorisdottir
  5. 24N. Lehtola ▼ 46'
  6. 8K. Haugland
  7. 6C. Bogere
  8. 22L. Davidson
  9. 18N. Lie ▼ 64'
  10. 9A. Eikeland ▼ 64'
  11. 13B. Lovera

Dự bị 9

  1. 21S. Stavenes
  2. 5I. Stenevik ▲ 69'
  3. 7H. Ellingsen ▲ 64'
  4. 11J. Renmark
  5. 19M. Isaksen ▲ 46'
  6. 20J. Birkelund ▲ 46'
  7. 23T. Svendheim ▲ 64'
  8. 28E. Peuhkurinen
  9. 32M. Johnsen
Bodø / Glimt W
  1. 12M. Aspenes
  2. 17C. Falch ▼ 69'
  3. 24A. Snead
  4. 21S. Moe
  5. 20J. H. Storsletten
  6. 8M. Theting ▼ 69'
  7. 6K. Brudvik ▼ 86'
  8. 11I. Neset ▼ 69'
  9. 13C. Cagnina
  10. 19I. Jenkins ▼ 27'
  11. 2A. Sannes

Dự bị 6

  1. 1A. Corder
  2. 4L. Hammer ▲ 27'
  3. 9L. Dissing ▲ 69'
  4. 10G. Johansen ▲ 69'
  5. 18A. Johansen ▲ 69'
  6. 27S. Tommeras ▲ 86'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Brann W
27 90 - 11 +79 74
2
Vålerenga W
27 73 - 19 +54 67
3
Rosenborg BK W
27 63 - 26 +37 58
4
LSK Kvinner W
27 48 - 47 +1 40
5
Stabæk W
27 31 - 37 -6 40
6
Hønefoss W
27 23 - 56 -33 26
7
Lyn W
27 31 - 52 -21 25
8
Bodø / Glimt W
27 22 - 63 -41 20
9
Røa W
27 23 - 52 -29 19
10
Kolbotn W
27 27 - 68 -41 17
Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu27
96Ghi được22
20Thủng lưới63
2.91Bàn thắng mỗi trận0.81
20Giữ sạch lưới4
22Trên 2.5 bàn20
47Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu