SK Brann W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Rosenborg BK W

SK Brann W vs Rosenborg BK W

Tỷ số chung cuộc: SK Brann W 3-0 Rosenborg BK W tại Toppserien, 23 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SK Brann W thắng 6, hòa 0, Rosenborg BK W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 1
Sân vận động
Brann Stadion, Bergen
Phong độ
WWWWL SK Brann W
WWWLW Rosenborg BK W
  1. 18' A. Aahjem 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' M. Isaksen 2-0
  4. 56' M. Isaksen · K. Haugland 3-0
  5. 57' A. Eikeland A. Aahjem
  6. 57' M. Kruse N. Lie
  7. 61' B. Marcussen K. Sodahl
  8. 61' S. Bronstad H. Dahl
  9. 64' C. Bogere S. Gaupset
  10. 66' K. Leine A. Buberg
  11. 71' C. Kvamme T. Svendheim
  12. 71' J. Renmark M. Isaksen
  13. 75' C. Nergard E. Ulvund
  14. 75' I. Berre R. Holum
  15. FT3-0

Đội hình

SK Brann W HLV: Leif Gunnar Smerud
  1. 1S. Panengstuen
  2. 24N. Lehtola
  3. 30J. Tynnila
  4. 3M. Authen
  5. 23T. Svendheim ▼ 71'
  6. 18N. Lie ▼ 57'
  7. 8K. Haugland
  8. 22L. Davidson
  9. 10S. Gaupset ▼ 64'
  10. 17A. Aahjem ▼ 57'
  11. 19M. Isaksen ▼ 71'

Dự bị 9

  1. 21S. Stavenes
  2. 2C. Kvamme ▲ 71'
  3. 6C. Bogere ▲ 64'
  4. 7H. Ellingsen
  5. 9A. Eikeland ▲ 57'
  6. 11J. Renmark ▲ 71'
  7. 26H. Halbmayr
  8. 28M. Kruse ▲ 57'
  9. 31L. Garen
Rosenborg BK W
  1. 1R. Rulyte
  2. 7M. Rogde
  3. 31A. Buberg ▼ 66'
  4. 4S. Aunehaugen
  5. 20H. Dahl ▼ 61'
  6. 6E. Sorum
  7. 8A. Nyberg
  8. 14O. Fuglem
  9. 19R. Holum ▼ 75'
  10. 9E. Ulvund ▼ 75'
  11. 23K. Sodahl ▼ 61'

Dự bị 6

  1. 12L. Christensen
  2. 2K. Leine ▲ 66'
  3. 11C. Nergard ▲ 75'
  4. 15B. Marcussen ▲ 61'
  5. 16I. Berre ▲ 75'
  6. 18S. Bronstad ▲ 61'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Brann W
27 90 - 11 +79 74
2
Vålerenga W
27 73 - 19 +54 67
3
Rosenborg BK W
27 63 - 26 +37 58
4
LSK Kvinner W
27 48 - 47 +1 40
5
Stabæk W
27 31 - 37 -6 40
6
Hønefoss W
27 23 - 56 -33 26
7
Lyn W
27 31 - 52 -21 25
8
Bodø / Glimt W
27 22 - 63 -41 20
9
Røa W
27 23 - 52 -29 19
10
Kolbotn W
27 27 - 68 -41 17
Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu29
96Ghi được66
20Thủng lưới30
2.91Bàn thắng mỗi trận2.28
20Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn19
47Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu