Rosenborg BK W
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
SK Brann W

Rosenborg BK W vs SK Brann W

Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK W 1-3 SK Brann W tại Toppserien, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK W thắng 3, hòa 0, SK Brann W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 26
Sân vận động
Koteng Arena, Trondheim
Phong độ
WWWLW Rosenborg BK W
WWWWL SK Brann W
  1. 13' 0-1 A. Aahjem
  2. 17' 0-2 A. Eikeland
  3. 33' 0-3 A. Aahjem
  4. HT0-3
  5. 46' S. Brønstad H. Dahl
  6. 46' K. Sødahl C. Linberg
  7. 46' A. Buberg B. Marcussen
  8. 66' H. Steinsbø Halbmayr A. Aahjem
  9. 67' E. Nautnes 1-3
  10. 72' M. Authen J. Renmark
  11. 82' R. Holum S. Magnúsdóttir
  12. 87' R. Engesvik L. Davidson
  13. 87' A. Hegerberg M. Kruse
  14. FT1-3

Đội hình

Rosenborg BK W HLV: R. Shroot
  1. 1R. Rulyte
  2. 20H. Dahl ▼ 46'
  3. 2K. Leine
  4. 14M. Harviken
  5. 27S. Magnúsdóttir ▼ 82'
  6. 6E. Sørum
  7. 15B. Marcussen ▼ 46'
  8. 9E. Nautnes
  9. 10C. Linberg ▼ 46'
  10. 7M. Rogde
  11. 16I. Berre

Dự bị 8

  1. 18S. Brønstad ▲ 46'
  2. 23K. Sødahl ▲ 46'
  3. 31A. Buberg ▲ 46'
  4. 19R. Holum ▲ 82'
  5. 4S. Aunehaugen
  6. 8I. Birkelund
  7. 24S. Ervik
  8. 25A. Tomter
SK Brann W HLV: M. Ho
  1. 1A. Mikalsen
  2. 24N. Lehtola
  3. 15M. Østenstad
  4. 30J. Tynnilä
  5. 9A. Eikeland
  6. 8K. Haugland
  7. 28M. Kruse ▼ 87'
  8. 16S. Gaupset
  9. 22L. Davidson ▼ 87'
  10. 17A. Aahjem ▼ 66'
  11. 11J. Renmark ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 26H. Steinsbø Halbmayr ▲ 66'
  2. 3M. Authen ▲ 72'
  3. 7R. Engesvik ▲ 87'
  4. 10A. Hegerberg ▲ 87'
  5. 4N. Ruuskanen
  6. 6C. Bogere
  7. 21S. Stavenes

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vålerenga W
27 74 - 17 +57 73
2
SK Brann W
27 70 - 24 +46 58
3
Rosenborg BK W
27 38 - 32 +6 46
4
LSK Kvinner W
27 43 - 31 +12 44
5
Stabæk W
27 40 - 38 +2 37
6
Lyn W
27 25 - 41 -16 33
7
Røa W
27 22 - 37 -15 29
8
Kolbotn W
27 28 - 55 -27 26
9
Åsane W
27 19 - 39 -20 18
10
Arna-Bjørnar W
27 17 - 62 -45 15
Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu27
40Ghi được70
35Thủng lưới24
1.38Bàn thắng mỗi trận2.59
10Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn16
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu