SK Brann W
1 : 4
FT · Hiệp một 0:2
·
Rosenborg BK W

SK Brann W vs Rosenborg BK W

Tỷ số chung cuộc: SK Brann W 1-4 Rosenborg BK W tại Toppserien, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SK Brann W thắng 6, hòa 0, Rosenborg BK W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Toppserien · Vòng 9
Sân vận động
Stemmemyren kunstgressbane, Bergen
Phong độ
WWWWL SK Brann W
WWWLW Rosenborg BK W
  1. 4' 0-1 E. Nautnes
  2. 10' 0-2 A. Jøsendal
  3. HT0-2
  4. 52' 0-3 I. Stenevikphản lưới
  5. 57' 0-4 A. Jøsendal
  6. 58' M. Rogde S. Magnúsdóttir
  7. 60' M. Brochmann R. Engesvik
  8. 74' C. Nergård E. Nautnes
  9. 74' M. Olsvik S. Skinnes Hansen
  10. 83' M. Bratberg Lund A. Walker
  11. 84' E. Lein A. Jøsendal
  12. 84' S. Brønstad E. Joramo
  13. 87' M. Bratberg Lund 1-4
  14. 88' I. Holm Neset L. Crummer
  15. FT1-4

Đội hình

SK Brann W HLV: K. Slatleim
  1. 1A. Mikalsen
  2. 5I. Stenevik
  3. 2C. Redisch Kvamme
  4. 9A. Frisbie
  5. 15M. Østenstad
  6. 8K. Haugland
  7. 7R. Engesvik▼ 60'
  8. 14R. Nygård
  9. 10Andrine Hegerberg
  10. 24L. Crummer▼ 88'
  11. 11A. Walker▼ 83'

Dự bị 6

  1. 99M. Brochmann▲ 60'
  2. 19M. Bratberg Lund▲ 83'
  3. 17I. Holm Neset▲ 88'
  4. 4N. Ruuskanen
  5. 18N. Eide Lie
  6. 21S. Stavenes
Rosenborg BK W HLV: S. Lein
  1. 1R. Rulyte
  2. 3M. Næss
  3. 14M. Harviken
  4. 13S. Hørte
  5. 17K. Minde
  6. 20S. Skinnes Hansen▼ 74'
  7. 27S. Magnúsdóttir▼ 58'
  8. 6E. Sørum
  9. 7E. Joramo▼ 84'
  10. 9E. Nautnes▼ 74'
  11. 11A. Jøsendal▼ 84'

Dự bị 7

  1. 16M. Rogde▲ 58'
  2. 8M. Olsvik▲ 74'
  3. 15C. Nergård▲ 74'
  4. 18S. Brønstad▲ 84'
  5. 88E. Lein▲ 84'
  6. 4I. Vårhus
  7. 21K. Sneve

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vålerenga W
26 68 - 25 +43 59
2
Rosenborg BK W
26 54 - 15 +39 55
3
LSK Kvinner W
26 42 - 19 +23 54
4
SK Brann W
26 50 - 28 +22 45
5
Stabæk W
26 36 - 43 -7 34
6
Lyn W
26 31 - 42 -11 27
7
Åsane W
26 29 - 48 -19 25
8
Røa W
26 31 - 43 -12 24
9
Avaldsnes W
26 18 - 58 -40 21
10
Arna-Bjørnar W
26 30 - 68 -38 15

So sánh

39Trận đấu27
77Ghi được57
42Thủng lưới15
1.97Bàn thắng mỗi trận2.11
18Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn13
43Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu