KFUM Oslo
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Lillestrøm SK

KFUM Oslo vs Lillestrøm SK

Tỷ số chung cuộc: KFUM Oslo 1-1 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: KFUM Oslo thắng 2, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
Sân vận động
KFUM Arena, Oslo
Phong độ
WDWLL KFUM Oslo
DWLWW Lillestrøm SK
  1. 22' Frederik Elkær
  2. HT0-0
  3. 48' 0-1 Felix Va · G. Nyheim
  4. 50' Gustav Kjolstad Nyheim
  5. 56' Ylldren Ibrahimaj
  6. 57' B. Kristensen J. Gonstad
  7. 64' M. Njie D. Schneider
  8. 64' L. Alperud F. Gulbrandsen
  9. 65' D. Hickson B. Njie
  10. 75' E. Kitolano Y. Paintsil
  11. 79' E. Saunes M. Vinjor
  12. 79' I. Skovsgaard R. E. Vinge
  13. 83' B. Kristensen · I. Skovsgaard 1-1
  14. 84' Brage Skaret
  15. 87' H. Melland G. Nyheim
  16. 87' G. Nordh K. Krygard
  17. FT1-1

Đội hình

KFUM Oslo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Jorgen Isnes
  1. 25H. Jenssen 6.9
  2. 24H. Rosten 6.5
  3. 13B. Skaret 6.9
  4. 2D. Schneider ▼ 64' 6.9
  5. 14H. Hoseth 7.0
  6. 9M. Vinjor ▼ 79' 6.9
  7. 6J. Flaten 6.7
  8. 16J. Hjorth 7.7
  9. 18R. E. Vinge ▼ 79' 7.5
  10. 17J. Gonstad ▼ 57' 6.2
  11. 10B. Njie ▼ 65' 6.3

Dự bị 9

  1. 31D. W. Mink
  2. 33A. Nouri
  3. 42D. Hickson ▲ 65' 6.3
  4. 4M. Njie ▲ 64' 6.6
  5. 19E. Saunes ▲ 79' 6.3
  6. 21S. Sjokvist
  7. 30M. Vuckovic
  8. 22B. Kristensen ▲ 57' 7.3
  9. 29I. Skovsgaard ▲ 79' 7.0
Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Hans Odegaard
  1. 12P. Dahlberg 7.2
  2. 2L. Ranger 7.5
  3. 28R. Gabrielsen 7.6
  4. 47S. Kristiansen 6.9
  5. 11F. Elkaer 7.5
  6. 26Y. Paintsil ▼ 75' 6.7
  7. 29Y. Ibrahimaj 6.0
  8. 18K. Krygard ▼ 87' 6.7
  9. 14G. Nyheim ▼ 87' 6.2
  10. 20Felix Va 7.7
  11. 77F. Gulbrandsen ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 1S. Hagerup
  2. 5S. Foss
  3. 3S. Ottesen
  4. 16H. Melland ▲ 87' 6.6
  5. 6H. Woxen
  6. 17E. Kitolano ▲ 75' 6.2
  7. 15G. Nordh ▲ 87' 6.7
  8. 7L. Alperud ▲ 64' 6.2
  9. 25S. Akanji

Thống kê

013
730
33%Kiểm soát bóng67%
9Dứt điểm15
3Trúng đích4
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn5
3Phạt góc7
0Việt vị3
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
334Chuyền bóng676
244Chuyền chính xác577
73%Chính xác chuyền85%
1.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

12Trận đấu15
17Ghi được22
22Thủng lưới24
1.42Bàn thắng mỗi trận1.47
1Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn10
6Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu