Lillestrøm SK
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
KFUM Oslo

Lillestrøm SK vs KFUM Oslo

Tỷ số chung cuộc: Lillestrøm SK 2-1 KFUM Oslo tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lillestrøm SK thắng 4, hòa 1, KFUM Oslo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
Phong độ
DWLWW Lillestrøm SK
WDWLL KFUM Oslo
  1. 5' 0-1 R. E. Vinge · R. Rasch
  2. 6' G. Nyheim · Y. Ibrahimaj 1-1
  3. 45' Daniel Schneider
  4. HT1-1
  5. 61' Jonas Lange Hjorth
  6. 65' L. Ranger S. Ottesen
  7. 65' K. Krygard M. Karlsbakk
  8. 67' B. Kristensen B. Njie
  9. 67' D. Hickson R. E. Vinge
  10. 74' F. Gulbrandsen T. Olsen
  11. 74' G. Nordh Y. Paintsil
  12. 75' T. Haltvik M. Grodem
  13. 77' Bjorn Martin Kristensen
  14. 82' Tore Andre Soras
  15. 85' Felix Va · F. Gulbrandsen 2-1
  16. 88' E. B. Garnas Felix Va
  17. 88' A. Nouri S. Sjokvist
  18. 88' M. Najafzadeh R. Rasch
  19. FT2-1

Đội hình

Lillestrøm SK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Hans Odegaard
  1. 12P. Dahlberg
  2. 3S. Ottesen ▼ 65'
  3. 28R. Gabrielsen
  4. 23U. Jenssen
  5. 11F. Elkaer
  6. 29Y. Ibrahimaj
  7. 26Y. Paintsil ▼ 74'
  8. 8M. Karlsbakk ▼ 65'
  9. 14G. Nyheim
  10. 20Felix Va ▼ 88'
  11. 10T. Olsen ▼ 74'

Dự bị 9

  1. 1S. Hagerup
  2. 4E. B. Garnas ▲ 88'
  3. 5S. Foss
  4. 2L. Ranger ▲ 65'
  5. 6H. Woxen
  6. 9K. Arierhi
  7. 77F. Gulbrandsen ▲ 74'
  8. 18K. Krygard ▲ 65'
  9. 15G. Nordh ▲ 74'
KFUM Oslo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Thomas Holm
  1. 1E. Odegaard
  2. 2D. Schneider
  3. 13B. Skaret
  4. 19E. Saunes
  5. 21S. Sjokvist ▼ 88'
  6. 7R. Rasch ▼ 88'
  7. 27T. Soras
  8. 16J. Hjorth
  9. 18R. E. Vinge ▼ 67'
  10. 28M. Grodem ▼ 75'
  11. 10B. Njie ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 25H. Jenssen
  2. 33A. Nouri ▲ 88'
  3. 17T. Haltvik ▲ 75'
  4. 22B. Kristensen ▲ 67'
  5. 26J. Prent-Eckbo
  6. 20M. Najafzadeh ▲ 88'
  7. 42D. Hickson ▲ 67'
  8. 4M. Njie
  9. 30M. Vuckovic

Thống kê

005
440
54%Kiểm soát bóng46%
6Dứt điểm8
4Trúng đích3
1Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
3Cứu thua2
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
560Chuyền bóng457
449Chuyền chính xác335
80%Chính xác chuyền73%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
19 34 - 22 +12 35
4
Molde FK
19 38 - 29 +9 33
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
19 22 - 25 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
19 33 - 40 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
Kristiansund BK
19 19 - 29 -10 19
14
KFUM Oslo
19 20 - 33 -13 19
15
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

15Trận đấu12
22Ghi được17
24Thủng lưới22
1.47Bàn thắng mỗi trận1.42
3Giữ sạch lưới1
10Trên 2.5 bàn8
16Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu