KFUM Oslo vs Lillestrøm SK
Tỷ số chung cuộc: KFUM Oslo 2-0 Lillestrøm SK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: KFUM Oslo thắng 2, hòa 1, Lillestrøm SK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 21
- Sân vận động
- KFUM Arena, Oslo
- Phong độ
- WDWLL KFUM Oslo
- DWLWW Lillestrøm SK
- 3' Robin Rasch
- 23' Uba Charles
- 45' Felix Vá
- HT0-0
- 46' ▲ M. Karlsbakk ▼ K. Krygård
- 63' Felix Vá
- 63' Felix Vá
- 65' R. Rasch11m 1-0
- 66' ▲ A. Diomande ▼ O. Okeke
- 75' Frederik Elkær
- 75' ▲ R. Svindland ▼ S. Sandal
- 78' ▲ M. Bolly ▼ G. Åsen
- 78' ▲ J. Ali ▼ T. Lehne Olsen
- 85' ▲ T. Haltvik ▼ R. Rasch
- 85' ▲ E. Larsson ▼ U. Charles
- 88' J. Nuñez 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1E. Ødegaard 6.7
- 3A. Aleesami 6.9
- 4M. Njie 7.5
- 2H. Aleesami 7.9
- 22D. Gaye 6.7
- 7R. Rasch ⚽ ▼ 85' 7.9
- 8S. Hestnes 6.5
- 42D. Hickson 7.3
- 25S. Sandal ▼ 75' 6.9
- 9J. Nuñez ⚽ 7.6
- 11O. Okeke ▼ 66' 7.0
Dự bị 9
- 99A. Diomande ▲ 66' 6.6
- 6R. Svindland ▲ 75' 6.5
- 17T. Haltvik ▲ 85' 6.7
- 26J. Prent-Eckbo
- 33A. Nouri
- 19N. Semmen
- 13W. Da Rocha
- 16J. Hjorth
- 28M. Ndiaye
- 1S. Hagerup 6.3
- 16U. Charles ▼ 85' 6.5
- 4E. Garnås 7.2
- 30S. Foss 6.7
- 11F. Elkær 6.9
- 6V. Hoff 6.6
- 20Vá 5.3
- 55K. Krygård ▼ 46' 6.3
- 7Y. Ibrahimaj 6.3
- 23G. Åsen ▼ 78' 6.7
- 10T. Lehne Olsen ▼ 78' 6.9
Dự bị 9
- 21M. Karlsbakk ▲ 46' 6.7
- 14M. Bolly ▲ 78' 6.7
- 9J. Ali ▲ 78' 6.7
- 64E. Larsson ▲ 85' 6.2
- 18A. Karlin
- 29J. Sveinhaug
- 77L. Svenningsen
- 38A. Røssing-Lelesiit
- 17E. Kitolano
Thống kê
01⚑2
⚑241
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm6
4Trúng đích1
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
2Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
522Chuyền bóng448
407Chuyền chính xác333
78%Chính xác chuyền74%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
61Ghi được69
53Thủng lưới83
1.39Bàn thắng mỗi trận1.6
14Giữ sạch lưới6
22Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai34