Rosenborg BK vs Viking FK
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 2-1 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 4, hòa 1, Viking FK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 18
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Phong độ
- WWWLW Rosenborg BK
- DWWWD Viking FK
- 15' E. K. Ceide · A. Chiakha 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ J. Mortensen ▼ N. Sahsah
- 59' ▲ A. F. Witry ▼ D. Duris
- 62' ▲ H. Heggheim ▼ H. Falchener
- 62' ▲ Z. Tripic ▼ R. Alte
- 62' ▲ S. Kvia-Egeskog ▼ S. Bjorshol
- 72' ▲ J. Bell ▼ H. J. Haugen
- 79' ▲ T. Dahl ▼ A. Pereira
- 79' ▲ J. Reitan-Sunde ▼ E. K. Ceide
- 81' 1-1 P. Christiansen · Z. Tripic
- 84' ▲ R. Postema ▼ E. Austbo
- 90' A. Chiakha · M. Bomholt 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Wahlstedt
- 22J. Svensson
- 4M. K. Ceide
- 21T. Nemcik
- 19A. Pereira▼ 79'
- 11N. Sahsah▼ 59'
- 17M. Bomholt
- 10O. Selnaes
- 29D. Duris▼ 59'
- 18A. Chiakha
- 35E. K. Ceide▼ 79'
Dự bị 9
- 12R. Sandberg
- 15J. Mortensen▲ 59'
- 16A. F. Witry▲ 59'
- 3T. Dahl▲ 79'
- 5H. Volden
- 28E. Slordal
- 25J. Bakke
- 14J. Reitan-Sunde▲ 79'
- 30M. Soboczynski
- 1A. Ostbo
- 18S. Bjorshol▼ 62'
- 6G. Stensness
- 25H. Falchener▼ 62'
- 24V. Auklend
- 7K. Askildsen
- 29T. Moi
- 16R. Alte▼ 62'
- 2H. J. Haugen▼ 72'
- 20P. Christiansen
- 17E. Austbo▼ 84'
Dự bị 9
- 30L. Belko
- 3V. Vevatne
- 5H. Heggheim▲ 62'
- 28K. Haugen
- 8J. Bell▲ 72'
- 10Z. Tripic▲ 62'
- 26S. Kvia-Egeskog▲ 62'
- 23N. Fuglestad
- 11R. Postema▲ 84'
Thống kê
00⚑9
⚑600
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm6
8Trúng đích1
4Chệch đích5
5Bị chặn0
9Phạt góc6
2Việt vị2
16Phạm lỗi10
1Cứu thua5
483Chuyền bóng398
82%Chính xác chuyền79%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.86
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
12Trận đấu14
30Ghi được25
19Thủng lưới14
2.5Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn10
18Hiệp hai11