Viking FK
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rosenborg BK

Viking FK vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Viking FK 2-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 4, hòa 1, Rosenborg BK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
Sân vận động
Lyse Arena, Stavanger
Phong độ
DWWWD Viking FK
WWWLW Rosenborg BK
  1. 9' Ulrik Jenssen
  2. 30' Henrik Sælebakke Falchener
  3. 38' Edvin Austbø
  4. 39' Veton Berisha
  5. 39' V. Berisha11m 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' A. Pereira U. Jenssen
  8. 46' D. Duris J. Reitan-Sunde
  9. 56' V. Berisha · S. Kvia-Egeskog 2-0
  10. 61' Adrian Nilsen Pereira
  11. 67' P. Christiansen E. Austbo
  12. 71' H. Heggheim S. Bjorshol
  13. 71' R. Alte J. Hansen
  14. 77' Emil Konradsen Ceide
  15. 79' N. Holm E. K. Ceide
  16. 83' S. Svendsen S. Kvia-Egeskog
  17. 83' H. Mikaelsson V. Berisha
  18. 85' 2-1 S. Vaananen
  19. 88' Aslak Fonn Witry
  20. 90'+4 Henrik Heggheim
  21. FT2-1

Đội hình

Viking FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Morten Jensen
  1. 1A. Ostbo
  2. 18S. Bjorshol▼ 71'
  3. 25H. Falchener
  4. 4M. Roseth
  5. 23K. Haugen
  6. 19K. Askildsen
  7. 10Z. Tripic
  8. 33J. Hansen▼ 71'
  9. 26S. Kvia-Egeskog▼ 83'
  10. 17E. Austbo▼ 67'
  11. 16V. Berisha▼ 83'

Dự bị 9

  1. 5H. Heggheim▲ 71'
  2. 7S. Svendsen▲ 83'
  3. 9N. D'Agostino
  4. 13K. Klaesson
  5. 14R. Alte▲ 71'
  6. 20P. Christiansen▲ 67'
  7. 21A. Baertelsen
  8. 24V. Auklend
  9. 28H. Mikaelsson▲ 83'
Rosenborg BK Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alfred Johansson
  1. 1S. Tangvik
  2. 16A. F. Witry
  3. 38M. K. Ceide
  4. 21T. Nemcik
  5. 23U. Jenssen▼ 46'
  6. 45J. Reitan-Sunde▼ 46'
  7. 6S. Vaananen
  8. 10O. Selnaes
  9. 7S. Nordli
  10. 39D. Islamovic
  11. 35E. K. Ceide▼ 79'

Dự bị 9

  1. 2E. Reitan
  2. 5M. Zeidan
  3. 8I. Fossum
  4. 12R. Sandberg
  5. 15J. Mortensen
  6. 18N. Holm▲ 79'
  7. 19A. Pereira▲ 46'
  8. 29D. Duris▲ 46'
  9. 50H. Volden

Thống kê

038
740
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm15
3Trúng đích2
3Chệch đích6
6Bị chặn7
8Phạt góc7
1Việt vị4
18Phạm lỗi17
3Thẻ vàng4
1Cứu thua1
366Chuyền bóng430
81%Chính xác chuyền83%
2.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

48Trận đấu47
131Ghi được88
60Thủng lưới60
2.73Bàn thắng mỗi trận1.87
16Giữ sạch lưới19
36Trên 2.5 bàn26
82Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu