Sarpsborg 08 FF
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ham-Kam

Sarpsborg 08 FF vs Ham-Kam

Tỷ số chung cuộc: Sarpsborg 08 FF 1-0 Ham-Kam tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sarpsborg 08 FF thắng 6, hòa 2, Ham-Kam thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 15
Sân vận động
Sarpsborg Stadion, Sarpsborg
Phong độ
DLLWD Sarpsborg 08 FF
DLWDL Ham-Kam
  1. 27' Markus Johnsgard
  2. 29' A. Nibe 1-0
  3. 33' Daniel Karlsbakk
  4. HT1-0
  5. 46' H. Opsahl F. Sjolstad
  6. 52' Anton Ekeroth
  7. 58' Anders Hiim
  8. 61' B. Isufi D. Benjamin
  9. 68' O. Skarsem A. Nibe
  10. 68' M. Lode C. Niyukuri
  11. 70' D. Al Saed M. Johnsgard
  12. 71' Halvor Rodolen Opsahl
  13. 78' N. Williams A. Sher
  14. 84' Bjorn Utvik
  15. 84' E. Wichne D. Karlsbakk
  16. 84' J. Berget S. Sorli
  17. 87' S. Nilsen P. Metcalfe
  18. FT1-0

Đội hình

Sarpsborg 08 FF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Even Sel
  1. 87L. Oy
  2. 12C. Niyukuri▼ 68'
  3. 4B. Utvik
  4. 5M. Odegaard
  5. 21A. Hiim
  6. 8S. Christiansen
  7. 6A. Sher▼ 78'
  8. 10S. Sorli▼ 84'
  9. 33A. Nibe▼ 68'
  10. 22V. E. Halvorsen
  11. 11D. Karlsbakk▼ 84'

Dự bị 9

  1. 13C. Eriksson
  2. 32E. Wichne▲ 84'
  3. 77O. Skarsem▲ 68'
  4. 17N. Williams▲ 78'
  5. 81M. Svenningsen Gronn
  6. 14J. Berget▲ 84'
  7. 2M. Lode▲ 68'
  8. 7Camil Mmaee
  9. 18B. Gueye
Ham-Kam Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Thomas Myhre
  1. 12M. Sandberg
  2. 26P. Metcalfe▼ 87'
  3. 2M. Gjone
  4. 23F. Sjolstad▼ 46'
  5. 3E. Amundsen-Day
  6. 5A. Ekeroth
  7. 8M. Johnsgard▼ 70'
  8. 14L. Mares
  9. 17A. Potur
  10. 28D. Benjamin▼ 61'
  11. 19H. Udahl

Dự bị 9

  1. 13S. Ostraat
  2. 7V. Jonsson
  3. 22S. Nilsen▲ 87'
  4. 18G. Simenstad
  5. 20J. Gonstad
  6. 29B. Isufi▲ 61'
  7. 24D. Al Saed▲ 70'
  8. 4H. Opsahl▲ 46'
  9. 6W. Osnes-Ringen

Thống kê

034
330
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm14
3Trúng đích3
6Chệch đích9
3Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị0
19Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
326Chuyền bóng520
76%Chính xác chuyền87%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK 0-0
19 36 - 29 +7 31
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF 0-0
19 20 - 23 -3 24
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga 0-0
19 31 - 38 -7 22
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo 0-0
19 20 - 31 -11 20
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

9Trận đấu11
12Ghi được14
13Thủng lưới23
1.33Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới1
5Trên 2.5 bàn8
4Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu